D
Dicread
HomeDictionaryTtact

tact

sự khéo léo
Danh từ

tact mô tkhnăng giao tiếp mt cách tinh tế, khéo léo để tránh gây tn thương hoc làm mt lòng người khác, đặc bit là trong nhng tình hung nhy cm hoc khó khăn. Đây không đơn thun là slch shi ht, mà là skết hp gia trí tucm xúc và khnăng quan sát để đưa ra phnng phù hp nht vi hoàn cnh. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln tact vi diplomacy. Trong khi diplomacy thường gi liên tưởng đến các cuc đàm phán chính thc, mang tính chiến lược hoc chính trị để đạt được mt tha thun, thì tact mang tính cá nhân và đời thường hơn. tact tp trung vào vic duy trì mi quan htt đẹp và stôn trng thông qua cách nói năng khéo léo. Mt đim khác bit quan trng là gia tact và politeness. Mt người có thrt lch sự (polite) bng cách tuân thcác quy tc xã giao, nhưng nếu hnói ra mt stht phũ phàng mt cách quá thng thn (dù dùng tnglch sự), hvn bcoi là thiếu tact (thiếu stinh tế). Cách sdng trong thc tế Đúng: Sdng tact khi cn truyn đạt mt tin xu hoc phê bình ai đó mà không khiến hcm thy bxúc phm. Ví dụ: handle the situation with tact (xlý tình hung mt cách khéo léo). Sai: Không nên dùng tact để chsxo quyt hay thao túng người khác. Nếu mt người dùng skhéo léo để la di, tphù hp hơn slà cunning hoc manipulative. Vmt ngpháp, tact là mt danh tkhông đếm được. Tính ttươngng là tactful (khéo léo, tinh tế) và trái nghĩa là tactless (vô tâm, thiếu tinh tế).

Ý nghĩa

Danh từsự khéo léo

Khả năng giao tiếp với người khác một cách tinh tế, ngoại giao và hiệu quả để tránh gây xúc phạm

"He handled the delicate situation with great tact."

Anh ấy đã xử lý tình huống nhạy cảm đó với sự khéo léo tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error