D
Dicread
HomeDictionaryFfluency

fluency

sự trôi chảy / sự uyển chuyển / độ chảy
Danh từ

fluency thường được hiu phbiến nht là khnăng sdng mt ngôn ngmt cách trôi chy, tnhiên, không bngt quãng. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia fluency (strôi chy) và accuracy (schính xác). Mt người có thể đạt được fluency cao khi nói nhanh và mượt mà nhưng vn có thmc các li ngpháp nhỏ; trong khi đó, accuracy tp trung vào vic sdng đúng quy tc ngôn ngữ. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Ngoài lĩnh vc ngôn ngữ, fluency còn được dùng để mô tsuyn chuyn, mượt mà trong các hot động thcht hoc nghthut. Khi nói vmt vũ công hay mt vn động viên, fluency gi lên hìnhnh nhng chuyn động ni tiếp nhau mt cách nhp nhàng, không gượng ép. Trong lĩnh vc vt lý hoc hóa hc, tnày mô tả đặc tính ca cht lng (độ chy), chkhnăng di chuyn ddàng ca mt dòng cht lưu. Lưu ý vcách dùng t Khi mun khen ngi ai đó nói tiếng Anh gii, thay vì chnói hfluent, bn có thdùng cm tnative-like fluency để chmc độ trôi chy gn như người bn xứ. Tránh nhm ln fluency vi sthành tho toàn din (proficiency). Proficiency bao hàm ckiến thc sâu rng vtvng, ngpháp và văn hóa, trong khi fluency nhn mnh vào tc độ và smượt mà khi truyn đạt.

Ý nghĩa

Danh từsự trôi chảy

Khả năng nói hoặc viết một ngôn ngữ cụ thể một cách dễ dàng, mượt mà và không bị ngắt quãng một cách bất thường

"His fluency in Spanish allowed him to negotiate the contract without an interpreter."

Sự trôi chảy tiếng Tây Ban Nha của anh ấy cho phép anh ấy thương lượng hợp đồng mà không cần thông dịch viên.

Danh từsự uyển chuyển

Đặc điểm mượt mà và không gắng sức trong phong cách, chuyển động hoặc thực hiện

"The dancer moved with a grace and fluency that captivated the entire audience."

Vũ công di chuyển với một sự uyển chuyển và mượt mà khiến toàn bộ khán giả bị mê hoặc.

độ chảy

Trạng thái chảy dễ dàng hoặc theo một dòng ổn định, thường dùng để chỉ chất lỏng

Độ chảy của dòng dung nham đã tạo ra một vùng đồng bằng rộng và phẳng qua nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error