D
Dicread
HomeDictionaryDdung

dung

phân động vật / bón phân / đi tiêu
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: dungsQuá khứ: dungedPhân từ 2: dungedV-ing: dunging

dung là mt thut ngchuyên bit dùng để chcht thi ca động vt, đặc bit là các loài động vt ăn cnhư bò, nga hoc cu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phân động vt". Đim quan trng cn lưu ý là dung mang sc thái trung lp hoc kthut, thường được dùng trong ngcnh nông nghip, sinh hc hoc chăn nuôi, thay vì mang nghĩa tiêu cc hay thô tc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dung vi các tkhác cùng chcht thi để tránh dùng sai ngcnh:

feces hoc stool: Đây là các thut ngy khoa hoc trang trng hơn, dùng cho cngười và động vt khi nói vphân trong bi cnh sc khe.
poop: Mt tthông tc, gn gũi, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoc khi nói vi trem.
excrement: Mt tmang tính khái quát và trang trng hơn, chchung mi loi cht thi bài tiết.

Ví dụ: Bn sdùng dung khi nói vvic ci to đất (manuring with dung), nhưng sdùng stool khi bác sĩ yêu cu xét nghim phân.

Cách sdng trong thc tế

dung có thể đóng vai trò là danh thoc động ttùy vào ngcnh:

Khi là danh từ: Chchính cht thi đó. Ví dụ: cow dung (phân bò).
Khi là động từ: Chhành động bón phân cho đất bng phân động vt hoc hành động đi tiêu ca gia súc.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng dung cho cht thi ca con người. Điu này là hoàn toàn sai vì dung gn như chdành riêng cho động vt. Để nói vcht thi ca người, hãy sdng feces hoc stool trong văn phong chuyên nghip, và poop trong văn phong thân mt.

Used as a mass noun to describe the substance of animal waste regardless of the amount.

Ý nghĩa

Danh từphân động vật

Chất thải của động vật, đặc biệt là động vật ăn cỏ

The fields were littered with cow dung.

Những cánh đồng đầy phân bò.

Ngoại động từbón phân
[~ land]

Bón phân cho đất bằng cách sử dụng phân động vật

The gardener decided to dung the vegetable patch before spring.

Người làm vườn quyết định bón phân cho luống rau trước mùa xuân.

Nội động từđi tiêu
[~ animal]

Đi tiêu, đặc biệt là nói về gia súc

The horses dunged in the corner of the stable.

Những con ngựa đã đi tiêu ở góc chuồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error