D
Dicread
HomeDictionaryRrefinement

refinement

sự cải thiện / sự tinh chỉnh / sự tao nhã / sự tinh luyện
Danh từ
Số nhiều: refinements

refinement mang ý nghĩa ct lõi là quá trình làm cho mt thgì đó trnên tt hơn, thun khiết hơn hoc tinh tế hơn thông qua nhng thay đổi nhnhưng chính xác. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau. Sc thái vcht lượng và kthut Trong bi cnh kthut, sn xut hoc tư duy, refinement không phi là mt sthay đổi toàn din mà là strau chut. Nó nhn mnh vào vic loi bnhng chi tiết tha, sa các li nhhoc ti ưu hóa mt quy trình đã có sn để đạt đến độ hoàn thin cao nht. Ví dụ, khi nói vrefinement ca mt bn thiết kế, người ta ám chvic điu chnh nhng chi tiết nhỏ để sn phm trnên mượt mà và hiu quhơn. Sc thái vhành vi và văn hóa Khi dùng để mô tcon người, refinement chstinh tế, lch thip và có giáo dc. Đây là skết hp gia kiến thc, gu thm mvà cáchng xchun mc trong xã hi. Điu này khác vi ssang trng thun túy vvt cht; nó thiên vphm cht ni ti và phong thái thanh lch. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit refinement vi improvement. Trong khi improvement là mt thut ngchung cho bt ksci thin nào (có thlà thay đổi ln), thì refinement tp trung vào stinh chnh, làm cho thgì đó vn đã tt trnên hoàn ho hơn. The house needs some refinement (Nếu ngôi nhà đang hng hóc nng, hãy dùng improvement hoc renovation). The theory requires further refinement (Lý thuyết đã cơ bn hoàn chnh nhưng cn tinh chnh thêm để chính xác tuyt đối). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong hóa hc hoc công nghip, refinement (hoc refining) được dch là stinh chế, tc là quá trình loi btp cht để thu được cht nguyên cht (như tinh chế du mhoc đường).

Ý nghĩa

Danh từsự cải thiện

Quá trình cải thiện điều gì đó bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ để loại bỏ các tạp chất hoặc sai sót

"The refinement of the software took several months of testing."

Việc cải thiện phần mềm đã mất vài tháng thử nghiệm.

Danh từsự tinh chỉnh

Một cải tiến hoặc thay đổi nhỏ được thực hiện đối với một hệ thống, ý tưởng hoặc tác phẩm để làm cho nó chính xác hoặc hiệu quả hơn

"The new model includes several refinements to the engine for better fuel efficiency."

Mẫu mới bao gồm một vài tinh chỉnh cho động cơ để đạt hiệu quả nhiên liệu tốt hơn.

Danh từsự tao nhã

Phẩm chất của một người tinh tế, có học thức và sở hữu những cách hành xử thanh lịch

"Her natural refinement was evident in the way she spoke and carried herself."

Sự tao nhã tự nhiên của cô ấy thể hiện rõ trong cách cô ấy nói chuyện và đi đứng.

Danh từsự tinh luyện

Quá trình công nghiệp làm sạch một chất thô, chẳng hạn như dầu hoặc đường, để loại bỏ các thành phần không mong muốn

"The refinery specializes in the refinement of crude oil into gasoline."

Nhà máy lọc dầu chuyên về việc tinh luyện dầu thô thành xăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error