D
Dicread
HomeDictionarySstability

stability

sự ổn định
[U] Không đếm được
Số nhiều: stabilitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày din đạt cm giác vmt scân bng đáng tin cy và không có sbiến động. Tnày thường được sdng trong các lĩnh vc kthut như kthut xây dng hoc kinh tế hc để mô tmt hthng có khnăng quay trli trng thái ban đầu sau mt sxáo trn, mang hàm ý mnh mvsan toàn và khnăng dự đoán trước.

Used to describe a general quality or condition, such as economic stability or mental stability, which cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từsự ổn định

Trạng thái có khả năng chống lại sự thay đổi, hư hỏng hoặc sụp đổ

The bridge was reinforced to ensure structural stability.

Cây cầu đã được gia cố để đảm bảo sự ổn định về mặt cấu trúc.

Ví dụ

The bridge was reinforced to ensure structural stability.

Cây cầu đã được gia cố để đảm bảo sự ổn định về mặt cấu trúc.

0

Cụm từ kết hợp

structural stability

Khả năng của một tòa nhà hoặc vật thể vật lý trong việc giữ nguyên trạng thái nguyên vẹn dưới áp lực

The engineers conducted a test to ensure the structural stability of the skyscraper.

Các kỹ sư đã tiến hành một cuộc kiểm tra để đảm bảo sự ổn định về mặt cấu trúc của tòa nhà chọc trời.

emotional stability

Trạng thái cân bằng về mặt tâm lý và có khả năng chống lại những thay đổi tâm trạng cực đoan

Therapy helped him achieve a level of emotional stability that improved his relationships.

Trị liệu đã giúp anh ấy đạt được mức độ ổn định về cảm xúc, giúp cải thiện các mối quan hệ của mình.

political stability

Trạng thái của chính phủ và trật tự xã hội không dễ bị sụp đổ hoặc cách mạng đột ngột

Foreign investors are more likely to put capital into countries with long-term political stability.

Các nhà đầu tư nước ngoài có xu hướng rót vốn vào những quốc gia có sự ổn định chính trị lâu dài.

price stability

Tình trạng giá cả trong một nền kinh tế không biến động đáng kể

The central bank's primary goal is to maintain price stability to prevent hyperinflation.

Mục tiêu chính của ngân hàng trung ương là duy trì sự ổn định giá cả để ngăn chặn lạm phát phi mã.

maintain stability

Giữ cho một thứ gì đó ở trạng thái ổn định và không thay đổi

The pilot struggled to maintain stability during the severe turbulence.

Phi công đã nỗ lực để duy trì sự ổn định trong suốt đợt nhiễu động nghiêm trọng.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng La-tinh stabilitas, tstabilis có nghĩa là vng chc hoc kiên định, vn xut phát tgc stare có nghĩa là đứng.

Tnày gia nhp tiếng Anh thông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmô tthc tế vsvng chãi vt lý sang bao hàm ccác trng thái cân bng tru tượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error