D
Dicread
HomeDictionaryDdecorum

decorum

sự đúng mực
Danh từ

decorum mô tstuân thcác quy tc vhành vi, ngôn ngvà thái độ sao cho phù hp vi chun mc xã hi hoc yêu cu ca mt tình hung cthể. Tnày không chỉ đơn thun là slch sự, mà nhn mnh vào tính "đúng mc" và "phù hp" vi bi cnh, đặc bit là trong nhng môi trường trang trng như tòa án, nghi ltôn giáo hoc các skin ngoi giao. Skhác bit vsc thái Trong khi politeness (slch sự) tp trung vào thái độ ttế và nhã nhn đối vi người khác, thì decorum li tp trung vào vic tuân thcác quy tcng xchung ca mt cng đồng hoc mt tchc. Mt người có thrt lch snhưng vn thiếu decorum nếu hmc trang phc quá thoi mái trong mt bui ltrang nghiêm. politeness: Tp trung vào sttế, nhã nhn gia cá nhân vi cá nhân. decorum: Tp trung vào schun mc, đúng lnghi trong mt bi cnh cthể. Lưu ý vcách sdng Tnày thường được dùng trong các cu trúc như maintain decorum (duy trì sự đúng mc) hoc a breach of decorum (vi phm lnghi). Người hc cn lưu ý rng decorum mang sc thái trang trng cao, vì vy không nên sdng nó trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày. Đúng: The judge demanded decorum in the courtroom. (Thm phán yêu cu sự đúng mc trong phòng xử án.) Sai: I appreciate your decorum for passing the salt. (Tôi đánh giá cao sự đúng mc ca bn khi chuyn lmui cho tôi - trường hp này nên dùng politeness).

Ý nghĩa

Danh từsự đúng mực

Hành vi phù hợp với thị hiếu tốt và sự chuẩn mực

"The lawyer maintained a sense of decorum throughout the trial."

Luật sư đã duy trì sự đúng mực trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error