D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprecision

precision

độ chính xác
Danh từ

precision nhn mnh vào stmỉ, chi tiết và khnăng lp li chính xác mt kết qutrong đo lường hoc thc hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độ chính xác", nhưng cn phân bit rõ ràng vi accuracy để tránh nhm ln trong các ngcnh kthut và khoa hc.

Phân bit gia precision và accuracy

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng precision và accuracy thay thế cho nhau. Tuy nhiên, vmt ngnghĩa:

accuracy (độ đúng/độ chính xác tuyt đối) đề cp đến mc độ gn gũi ca mt giá trị đo được so vi giá trthc tế hoc giá trchun. Nếu bn bn mt mũi tên trúng hng tâm, đó là accuracy.
precision (độ chm/độ chính xác chi tiết) đề cp đến mc độ nht quán gia các ln đo hoc thc hin, bt kkết quả đó có đúng vi mc tiêu hay không. Nếu bn bn năm mũi tên và tt cả đều trúng cùng mt đim (dù đim đó không phi hng tâm), đó là precision.

Ví dụ: Mt chiếc cân luôn hin thkết qunng hơn 1kg so vi thc tế nhưng ln nào cân cũng ra đúng con số đó, thì chiếc cân này có precision cao nhưng thiếu accuracy.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong đời sng hàng ngày, precision thường đi kèm vi cm giác vstinh xo, khéo léo và klut cao. Nó thường được dùng trong các lĩnh vc như phu thut, chế to đồng hồ, kthut cơ khí hoc lp trình máy tính, nơi mà mt sai sót nhnht cũng có thdn đến tht bi.

Đúng: precision instruments (thiết bị đo chính xác cao).
Đúng: with surgical precision (vi độ chính xác như phu thut - dùng để chscc ktmỉ).

Lưu ý vngpháp

precision là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính chung ca schính xác. Tuy nhiên, trong mt sngcnh kthut chuyên sâu, nó có thể được dùng để chmt mc độ chính xác cthể. Người hc nên lưu ý sdng các tính tnhư high, extreme hoc utmost để bnghĩa cho tnày nhm nhn mnh mc độ chính xác.

Ý nghĩa

Danh từđộ chính xác

Đặc tính chính xác và tỉ mỉ trong đo lường, chi tiết hoặc thực hiện

The surgeon operated with incredible precision.

Ví dụ

The surgeon operated with incredible precision.

Vị bác sĩ phẫu thuật đã thao tác với độ chính xác đáng kinh ngạc.

Cụm từ kết hợp

precision instrument

Thiết bị được thiết kế để đo lường với độ chính xác cao

Thước panme là một thiết bị đo chính xác được sử dụng trong kỹ thuật.

precision engineering

Việc áp dụng các dung sai chặt chẽ trong sản xuất

Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ phụ thuộc rất nhiều vào kỹ thuật chính xác.

high precision

Mức độ chính xác rất cao

Chiếc kính thiên văn được chế tạo vi độ chính xác cao để thu hình những ngôi sao xa xôi.

surgical precision

Độ chính xác tuyệt đối trong thực hiện hoặc chi tiết

Vận động viên đã vượt qua đường chạy vượt rào vi độ chính xác tuyệt đối.

lack precision

Không đạt được sự chính xác hoặc tỉ mỉ

Những bản phác thảo ban đầu thiếu độ chính xác nhưng lại nắm bắt được tâm trạng chung.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Latin praecisio, mang nghĩa là sct bhoc rút ngn, xut phát tpraecidere (kết hp gia prae- nghĩa là 'trước' và caedere nghĩa là 'ct').

Thut ngnày đã tiến hóa thành động ct mt vt mt cách chính xác sang nghĩa bóng, dùng để chỉ đặc tính chính xác và tmtrong đo lường, chi tiết hoc thc hin.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi