D
Dicread
HomeDictionaryVverticality

verticality

tính thẳng đứng / tính phân cấp theo chiều dọc
Danh từ

verticality mô tkhái nim vphương thng đứng, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau. Trong kiến trúc và hình hc, tnày đơn thun chtính thng đứng, nhn mnh vào trc tung hoc svươn cao ca mt vt thể. Khi sdng trong bi cnh này, verticality to ra cm giác vsuy nghi, quyn lc hoc sphát trin hướng thượng. Ví dụ, khi nói vmt tòa nhà chc tri, verticality không chlà mt đặc đim kthut mà còn là mt ý đồ nghthut để gâyn tượng vquy mô.

Skhác bit vngnghĩa trong tchc và xã hi

Khi chuyn sang lĩnh vc xã hi hc hoc qun trị, verticality không còn chphương hướng vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là tính phân cp theo chiu dc. Đây là đim mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln. Trong khi horizontal (ngang) gi lên sbình đẳng và hp tác, thì verticality li gi lên cu trúc quyn lc ttrên xung dưới, nơi có sphân chia rõ rt gia cp qun lý và nhân viên, hoc gia các tng lp xã hi.

Ví dvtính thng đứng: The architect emphasized the verticality of the skyscrapers (Kiến trúc sư đã nhn mnh tính thng đứng ca các tòa nhà chc tri).
Ví dvtính phân cp theo chiu dc: The strict verticality of the company (Tính phân cp nghiêm ngt ca công ty).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln verticality vi height (chiu cao). Tuy nhiên, height chỉ đơn thun là mt số đo cthể (ví dụ: 10 mét), trong khi verticality là mt đặc tính hoc mt trng thái. Bn không thnói mt người có "verticality" để chhcao, mà phi dùng height. verticality tp trung vào định hướng và cu trúc hơn là kích thước đơn thun.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng làm chnghoc tân ngtrong các câu phân tích chuyên sâu vthiết kế hoc cu trúc tchc.

Ý nghĩa

Danh từtính thẳng đứng

Trạng thái hoặc đặc điểm thẳng đứng, cụ thể là đứng hoặc hướng thẳng lên trên và xuống dưới

The architect emphasized the verticality of the skyscrapers to create a sense of awe.

Kiến trúc sư đã nhấn mạnh tính thẳng đứng của các tòa nhà chọc trời để tạo ra cảm giác kinh ngạc.

Danh từtính phân cấp theo chiều dọc

Tình trạng được sắp xếp theo một hệ thống phân cấp hoặc cấu trúc theo chiều dọc, thường đề cập đến các tầng lớp tổ chức hoặc xã hội

The company's strict verticality meant that decisions were made only at the very top of the corporate ladder.

Tính phân cấp nghiêm ngặt của công ty đồng nghĩa với việc các quyết định chỉ được đưa ra ở cấp cao nhất của nấc thang doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error