D
Dicread
HomeDictionaryPprestige

prestige

uy tín / vẻ danh giá
Danh từ

prestige mang hàm ý vmt loi quyn lc mm, được xây dng da trên scông nhn ca xã hi đối vi năng lc, địa vhoc thành tu xut sc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "uy tín" hoc "vdanh giá", nhưng sc thái ca nó thiên vsngưỡng mvà tôn kính tngười khác hơn là chỉ đơn thun là stin cy. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ prestige vi reputation. Trong khi reputation (danh tiếng) là mt thut ngtrung tính, có thlà tt hoc xu (ví dụ: mt kla đảo cũng có "danh tiếng" xu), thì prestige luôn mang nghĩa tích cc. Nó không chlà vic được biết đến, mà là được kính trng vì svượt tri hoc tm quan trng. reputation: Tp trung vào vic mi người nói gì vbn (có thtích cc hoc tiêu cc). prestige: Tp trung vào giá trị, đẳng cp và stôn nghiêm mà mt cá nhân hoc tchc shu. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến giáo dc, nghnghip hoc thương hiu cao cp. Khi nói vmt trường đại hc có prestige, chúng ta không chnói vcht lượng ging dy mà còn nói vvthế ca trường đó trong hthng phân cp xã hi. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln prestige vi sự "uy tín" trong giao dch thương mi (như scam kết đúng hn, trung thc). Trong tiếng Anh, suy tín kiu này thường dùng reliability hoc trustworthiness. prestige không dùng để mô tmt người bán hàng "uy tín" vì giao hàng nhanh, mà dùng để mô tmt thương hiu "danh giá" vì lch slâu đời và đẳng cp thượng lưu. Sai: The shop has a lot of prestige because they deliver on time. (Ca hàng có uy tín vì hgiao hàng đúng hn - dùng sai ngcnh). ✅ Đúng: The prestige of winning a Nobel Prize is unmatched. (Uy tín ca vic giành gii Nobel là không gì sánh kp). Đặc đim ngpháp prestige chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt đối tượng có đặc đim này, người ta thường sdng tính tprestigious (có uy tín, danh giá) để bnghĩa cho danh từ. Ví dụ: a prestigious university (mt trường đại hc danh giá). Ví dụ: a prestigious award (mt gii thưởng uy tín).

Ý nghĩa

Danh từuy tín

Sự tôn trọng và ngưỡng mộ rộng rãi dành cho một ai đó hoặc một điều gì đó dựa trên những thành tựu hoặc chất lượng của họ

"The university has a high level of prestige in the field of medicine."

Trường đại học này có uy tín cao trong lĩnh vực y khoa.

vẻ danh giá

Một chất lượng hoặc vẻ ngoài ấn tượng tạo ra cảm giác về tầm quan trọng hoặc sự vượt trội

Thương hiệu xa xỉ này dựa vào vẻ danh giá của mình để lý giải cho mức giá cao của các sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error