D
Dicread
HomeDictionaryCclumsiness

clumsiness

sự vụng về / sự thiếu tế nhị
Danh từ

clumsiness mô ttrng thái thiếu skhéo léo, có thbiu hin qua hành động vt lý hoc trong cách giao tiếp xã hi. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng. Sc thái vvn động và knăng Khi nói vthcht, clumsiness chsvng về, hu đậu. Đây là tình trng mt người không kim soát tt các chuyn động ca cơ thể, dn đến vic dlàm rơi đồ đạc hoc vp ngã. Skhác bit gia clumsiness và awkwardness ở đây là clumsiness thiên vsthiếu phi hp cơ bp và knăng vn động, trong khi awkwardness thường gi cm giác gượng go hoc không tnhiên. Ví dụ: Mt người thường xuyên làm vly tách do svng về (clumsiness) ca mình. Sc thái vgiao tiếp và ứng x Trong bi cnh xã hi, clumsiness ám chsthiếu tế nhhoc vng vtrong cách đối nhân xthế. Điu này xy ra khi mt người nói hoc làm điu gì đó không phù hp vi hoàn cnh, gây ra skhó xcho người xung quanh. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi tactlessness (sthiếu tinh tế). Ví dụ: Vic nhc đến mt chủ đề nhy cm trong bui ltrang trng là mt sthiếu tế nhị (clumsiness) trong giao tiếp. Lưu ý vngpháp clumsiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthmang tính vng về, người dùng thường sdng tính tclumsy thay vì danh tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự vụng về

Đặc điểm thiếu sự phối hợp trong vận động hoặc thiếu kỹ năng khi xử lý đồ vật, thường dẫn đến tai nạn hoặc làm hỏng đồ

"His natural clumsiness led him to knock over the vase during the party."

Sự vụng về tự nhiên của anh ấy khiến anh ấy thường xuyên làm đổ ly nước trong bữa tối.

Danh từsự thiếu tế nhị

Sự thiếu khéo léo, duyên dáng hoặc kỹ năng giao tiếp xã hội khi đối xử với mọi người hoặc trong các tình huống nhạy cảm

"The diplomat's clumsiness in handling the negotiations caused a diplomatic incident."

Sự thiếu tế nhị của nhà ngoại giao trong việc xử lý các cuộc đàm phán đã dẫn đến sự đổ vỡ trong giao tiếp giữa hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error