D
Dicread
HomeDictionaryAawkwardness

awkwardness

sự ngượng ngùng / sự vụng về / sự cồng kềnh
Danh từ

awkwardness là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái không thoi mái hoc thiếu slinh hot, tùy thuc vào ngcnh là vmt xã hi, thcht hay vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic chn tdch chính xác vì tiếng Vit phân chia các trng thái này thành nhng triêng bit thay vì dùng mt tbao quát như tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từsự ngượng ngùng

Trạng thái cảm thấy xấu hổ, tự ti hoặc thiếu sự tinh tế trong giao tiếp xã hội trong một tình huống cụ thể

There was a palpable awkwardness in the room after their argument.

Có một sự ngượng ngùng rõ rệt trong căn phòng sau cuộc tranh cãi của họ.

Danh từsự vụng về

Đặc điểm vụng về hoặc thiếu sự phối hợp nhịp nhàng trong cử động hoặc phong thái

The puppy exhibited a certain awkwardness as it grew into its oversized paws.

Chú chó con biểu hiện một sự vụng về nhất định khi nó lớn dần với những bàn chân quá khổ.

Danh từsự cồng kềnh

Đặc điểm khó cầm nắm, sử dụng hoặc xử lý do hình dáng hoặc cách sắp xếp bất tiện

The awkwardness of the package made it nearly impossible to carry up the stairs.

Sự cồng kềnh của gói hàng khiến việc mang nó lên cầu thang gần như là không thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error