D
Dicread
HomeDictionaryBboldness

boldness

sự táo bạo / sự trơ tráo / sự đậm nét
Danh từ

boldness là mt từ đa nghĩa, mang sc thái biu cm thay đổi tùy thuc vào ngcnh, ttích cc đến tiêu cc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia scan đảm và sthiếu tôn trng.

Ý nghĩa

Danh từsự táo bạo

Phẩm chất tự tin và can đảm, thường là khi đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn

"Her boldness in challenging the status quo earned her the respect of her peers."

Sự táo bạo của cô ấy trong việc thách thức hiện trạng đã giúp cô giành được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

Danh từsự trơ tráo

Phẩm chất xấc xược, tự phụ hoặc thiếu sự tôn trọng đúng mực

"I was shocked by the boldness of his request for a raise after only one week on the job."

Tôi đã bị sốc trước sự trơ tráo của anh ta khi yêu cầu tăng lương chỉ sau một tuần làm việc.

Danh từsự đậm nét

Phẩm chất gây ấn tượng mạnh về mặt thị giác, sống động hoặc có vẻ ngoài mạnh mẽ

"The boldness of the colors in the painting creates a powerful emotional impact."

Sự đậm nét của các màu sắc trong bức tranh tạo ra một tác động cảm xúc mạnh mẽ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error