D
Dicread
HomeDictionaryIintegrity

integrity

liêm chính / tính nguyên vẹn

/ɪnˈtɛɡɹəti/

[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt trng thái hoàn chnh, nơi không có bphn nào bthiếu ht hoc hư hng. Khi dùng để nói vmt con người, tnày gi lên sthng nht tuyt đối gia các giá trni tâm và hành động thc tế, to nên cm giác vstin cy và không thbmua chuc. Đây là mt tmang tính khen ngi cao, thường được sdng trong các đánh giá chuyên môn hoc tho lun về đạo đức để chmt mc độ danh dvượt xa strung thc đơn thun. Trong các bi cnh kthut hoc vt lý, ý nghĩa ca tnày chuyn sang khái nim vsự ổn định và khnăng chng chu hư hng. Nó mô tnăng lc ca mt hthng hoc cu trúc trong vic givng sliên kết dưới áp lc mà không bsp đổ. Vmt ngpháp, danh tnày không đếm được trong cnghĩa đạo đức ln cu trúc, điu này có nghĩa là nó không có dng snhiu và không thể đi kèm vi số đếm; người ta snói vsthiếu ht integrity thay vì dùng dng snhiu ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từliêm chính

Phẩm chất trung thực và có các nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ; sự chính trực về mặt đạo đức

"The judge was known for her unwavering integrity and fairness in the courtroom."

Vị thẩm phán nổi tiếng với sự liêm chính kiên định và công bằng tại tòa án.

Danh từtính nguyên vẹn

Trạng thái toàn vẹn, đầy đủ hoặc không bị suy giảm; độ bền vững về mặt cấu trúc

"Engineers are checking the structural integrity of the bridge after the earthquake."

Các kỹ sư đang kiểm tra tính nguyên vẹn về cấu trúc của cây cầu sau trận động đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error