D
Dicread
HomeDictionaryRresolve

resolve

giải quyết / quyết tâm / phân tích / chuyển thành / sự quyết tâm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: resolvedPhân từ 2: resolvedV-ing: resolving

resolve mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư solve hay decide. Trong khi solve thường dùng cho vic tìm ra đáp án cho mt bài toán hoc mt câu đố, resolve nhn mnh vào vic chm dt mt xung đột, gii quyết trit để mt vn đề phc tp hoc đưa ra mt quyết định mang tính cam kết cao. Sc thái vsquyết tâm và gii quyết Khi đóng vai trò là động từ, resolve có hai hướng nghĩa chính. Thnht là gii quyết mt tình hung khó khăn hoc mt cuc tranh chp sao cho nó không còn là vn đề na. Ví dụ, khi nói vvic gii quyết mâu thun gia hai quc gia, resolve gi lên shòa gii và ổn định lâu dài. Thhai là thhin mt ý chí kiên định. Khác vi decide (chỉ đơn thun là chn mt phương án), resolve hàm ý mt li ha vi bn thân hoc mt squyết tâm st đá để đạt được mc tiêu. Ví dụ: He resolved to quit smoking (Anhy quyết tâm bthuc lá) thhin mt nlc tthân mnh mhơn là chỉ đơn thun là đưa ra quyết định. Phân bit trong ngcnh kthut và tâm lý Trong lĩnh vc khoa hc hoc quang hc, resolve được dùng vi nghĩa phân tích hoc phân tách các thành phn nhnht để nhìn rõ hơn (độ phân gii). Đây là mt nghĩa chuyên bit mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa thông thường. Trong tâm lý hc, khi mt cm xúc hoc scăng thng được resolved, nó không chỉ đơn gin là biến mt mà là đạt đến mt trng thái cân bng hoc được tháo gsau mt quá trình đấu tranh ni tâm. Lưu ý vtloi resolve va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chskiên định, lòng quyết tâm (determination). Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là gii quyết, quyết tâm hay phân tích để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải quyết
[~ something]

Tìm ra giải pháp cho một vấn đề, tranh chấp hoặc tình huống khó khăn

"The two parties met to resolve their differences through mediation."

Hai bên đã gặp nhau để giải quyết những khác biệt thông qua hòa giải.

Ngoại động từquyết tâm
[~ to do something]

Đưa ra một quyết định kiên định để làm hoặc đạt được điều gì đó

"She resolved to exercise every morning to improve her health."

Cô ấy quyết tâm tập thể dục mỗi sáng để cải thiện sức khỏe.

Ngoại động từphân tích
[~ something into something]

Tách một chất hoặc một thực thể phức tạp thành các phần cấu thành

"A prism can resolve white light into its individual spectral colors."

Một lăng kính có thể phân tích ánh sáng trắng thành các màu sắc quang phổ riêng biệt.

Nội động từchuyển thành
[~ into something]

Phân rã hoặc hòa tan thành một trạng thái đơn giản hơn hoặc khác đi

"The tension in the room eventually resolved into laughter."

Sự căng thẳng trong phòng cuối cùng đã chuyển thành tiếng cười.

Danh từsự quyết tâm

Một sự kiên định mạnh mẽ để làm điều gì đó hoặc một ý chí vững vàng

"His unwavering resolve helped him survive the harsh conditions of the arctic."

Sự quyết tâm không lay chuyển đã giúp anh ấy sống sót trong điều kiện khắc nghiệt của vùng cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error