D
Dicread
HomeDictionaryPpsychology

psychology

tâm lý học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: psychologiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang ý nghĩa kép, va là mt chuyên ngành hc thut chính thng, va là cách gi ngn gn trong đời thường để chtrng thái tinh thn hoc quan đim ca mt người. Khi được sdng trong môi trường lâm sàng hoc đại hc, nó ám chmt phương pháp tiếp cn nghiêm ngt, da trên bng chng để phân tích các quá trình nhn thc và các tác nhân kích thích cm xúc. Trong các cuc hi thoi thân mt, tnày thường mô tả động lc timn hoc "cuc chiến tâm lý" đằng sau mt hành động cthể. Chng hn, khi nói vtâm lý ca mt môn ththao, người ta mun ám chbn lĩnh tinh thn và tư duy chiến thut cn thiết để giành chiến thng, chkhông phi là các cơ chế sinh hc ca cơ thể.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhánh hoặc trường phái tư tưởng cụ thể, chẳng hạn như tâm lý học tiến hóa. Không đếm được khi đề cập đến lĩnh vực nghiên cứu chung hoặc khoa học nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtâm lý học
[null]

Ngành khoa học nghiên cứu về tâm trí và các chức năng của nó, đặc biệt là những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi trong một bối cảnh nhất định

"She decided to major in psychology to understand human behavior."

Cô ấy quyết định chọn chuyên ngành `psychology` để tìm hiểu về hành vi của con người.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error