D
Dicread
HomeDictionaryPpsychology

psychology

tâm lý học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: psychologies

Thut ngnày mang hai sc thái ý nghĩa: va là mt ngành khoa hc hc thut chính quy, va là cách gi ngn gn trong đời thường để chtrng thái tinh thn hoc quan đim ca mt người. Khi được sdng trong môi trường lâm sàng hoc đại hc, psychology hàm ý mt phương pháp tiếp cn nghiêm ngt, da trên bng chng để phân tích các quá trình nhn thc và các tác nhân gây ra cm xúc.

Trong các cuc hi thoi thông thường, tnày thường mô tả động lc timn hoc chiến thut tâm lý đằng sau mt hành động cthể. Ví dụ, khi nhc đến tâm lý hc ca mt môn ththao, người ta mun nói đến bn lĩnh tinh thn và tư duy chiến lược cn thiết để giành chiến thng, chkhông phi là các cơ chế sinh hc ca cơ thể.

Countable when referring to a specific branch or school of thought, such as evolutionary psychology. Uncountable when referring to the general field of study or the science as a whole.

Ý nghĩa

Danh từtâm lý học

Ngành khoa học nghiên cứu về tâm trí và các chức năng của nó, đặc biệt là những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi trong một bối cảnh nhất định

She decided to major in psychology to understand human behavior.

Cô ấy quyết định chọn chuyên ngành tâm lý học để tìm hiểu về hành vi của con người.

Ví dụ

She decided to major in psychology to understand human behavior.

Cô ấy quyết định chọn chuyên ngành tâm lý học để tìm hiểu về hành vi của con người.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error