D
Dicread
HomeDictionaryPpoise

poise

phong thái / sự thăng bằng / đặt / tư thế sẵn sàng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: poisesQuá khứ: poisedPhân từ 2: poisedV-ing: poising

poise mang mt sc thái tinh tế, kết hp gia scân bng vmt vt lý và sự đim tĩnh vmt tâm lý. Khi nói vphong thái, tnày không chỉ đơn thun là slch smà là mt trng thái ttin, kim soát được cm xúc và hành vi, ngay ctrong nhng tình hung căng thng nht. Điu này khác vi confidence (sttin) vn thiên vnim tin vào khnăng bn thân, trong khi poise nhn mnh vào vngoài đim đạm và suyn chuyn trong giao tiếp. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, poise có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh. Khi mô tmt người, nó tương đương vi "phong thái" hoc "sự đĩnh đạc". Khi mô tmt vt thể, nó mang nghĩa là "scân bng" hoc "thế cân bng". Vmt tâm lý/phong thái: Dùng để chsbình tĩnh, không nao núng. Ví dụ: She maintained her poise during the interview (Cô ấy vn giữ được sự đĩnh đạc trong sut bui phng vn). Vmt vt lý: Dùng để chtrng thái chun bhoc scân bng mong manh. Ví dụ: The diver poised himself on the edge of the board (Vn động viên ln chun btư thế trên mép ván). Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là nhm ln poise vi balance. Mc dù chai đều có nghĩa là cân bng, nhưng balance thường dùng cho scân bng cơ hc hoc tài chính (sdư tài khon), trong khi poise gi lên mt scân bng có chủ đích, mang tính nghthut hoc chun bcho mt hành động sp xy ra. Ngoài ra, khi dùng như mt động từ, poise thường đi kèm vi đại tphn thân (ví dụ: poise oneself) để chvic điu chnh tư thế sn sàng. Tnày là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht ca mt con người.

Ý nghĩa

Danh từphong thái

Cách đi đứng và cư xử duyên dáng, thanh lịch, thường đặc trưng bởi sự bình tĩnh và tôn nghiêm

"Her poise under pressure impressed the entire board of directors."

Phong thái của cô ấy dưới áp lực đã gây ấn tượng với toàn bộ hội đồng quản trị.

Danh từsự thăng bằng

Trạng thái cân bằng giữa các lực hoặc yếu tố đối lập

"The delicate poise of the sculpture makes it appear as if it might tip over at any moment."

Sự thăng bằng tinh tế của bức tượng khiến nó trông như thể có thể đổ nhào bất cứ lúc nào.

Ngoại động từđặt
[~ something]

Đặt một vật gì đó một cách cẩn thận vào một vị trí cụ thể để giữ thăng bằng

"He poised the pen above the paper, hesitating before he began to write."

Anh ấy đặt cây bút phía trên tờ giấy, ngập ngừng trước khi bắt đầu viết.

Nội động từtư thế sẵn sàng
[~ oneself][~ oneself on something]

Giữ bản thân trong trạng thái sẵn sàng hoặc thăng bằng

"The athlete poised herself at the starting line, waiting for the signal."

Vận động viên giữ tư thế sẵn sàng tại vạch xuất phát, chờ đợi tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error