D
Dicread
HomeDictionaryPpresence

presence

sự hiện diện / phong thái / sự có mặt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: presences

Tnày bao hàm mt di nghĩa rng, tmt stht thun túy vmt cơ hc là đangmt địa đim nào đó cho đến mt tác động tâm lý mnh mẽ. Nó thường được dùng để mô tmt ngun năng lượng hoc hào quang bao trùm mt không gian, bt kkích thước vt lý ca đối tượng là bao nhiêu. Khi đề cp đến presence ca mt người như mt phm cht (ví dụ: phong thái sân khu), tnày ngụ ý mt scnh hưởng đầy thu hút hoc uy quyn. Điu này khác bit hoàn toàn vi vic chỉ đơn thun là tham dự; nó gi lên vic mt người làm chkhông gian xung quanh mt cách có ý thc để thu hút schú ý. Trong các bi cnh xã hi hoc trang trng, tnày mang sc nng ca squan trng hoc lòng tôn kính. Vic "có mt trước" mt ai đó thường ngụ ý mt schênh lch vquyn lc hoc mc độ tôn trng cao, khiến sc thái chuyn tsự đồng hành thân mt sang sgn gũi mt cách trang trng.

Uncountable when referring to the general state of being there ('Your presence is requested') or a person's aura ('He has a strong stage presence'). Countable when referring to specific instances of existence, such as detecting multiple 'presences' (ghosts or entities) in a haunted house.

Ý nghĩa

Danh từsự hiện diện

Trạng thái hoặc sự thật về việc tồn tại, xảy ra, hoặc có mặt tại một địa điểm cụ thể

"Your presence is requested at the meeting tomorrow morning."

Sự hiện diện của bạn được yêu cầu tại cuộc họp sáng mai.

Danh từphong thái

Cách thức hoặc diện mạo gây ấn tượng của một người, thường là kiểu thu hút sự chú ý

"Despite his small stature, he had a powerful stage presence that captivated the audience."

Dù vóc dáng nhỏ bé, anh ấy có một phong thái sân khấu đầy quyền năng khiến khán giả bị mê hoặc.

Danh từsự có mặt

Việc một người ở gần một người khác; ở cùng với ai đó

"I feel nervous in the presence of royalty."

Tôi cảm thấy lo lắng khi có mặt trước những thành viên hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error