D
Dicread
HomeDictionaryMmastery

mastery

sự tinh thông / sự làm chủ / sự tự chủ
Danh từ

mastery mang hàm ý đạt đến mt trình độ cao nht, không chlà hiu biết mà là khnăng điu khin hoc vn dng mt knăng, kiến thc mt cách thun thc và ttin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "stinh thông" (vknăng) hoc "slàm chủ" (vtình hung/quyn lc). Skhác bit vsc thái Khi nói vknăng hoc nghthut, mastery nhn mnh vào quá trình rèn luyn bn bỉ để đạt đến mc độ chuyên gia. Nó mnh hơn nhiu so vi proficiency (sthành tho) hay competence (năng lc). Nếu proficiency chdng limc làm tt công vic, thì mastery là khi bn có thsáng to hoc điu khin knăng đó theo ý mun. Ví dụ: mastery of a language (stinh thông mt ngôn ngữ) gi lên hìnhnh mt người có thsdng ngôn ngữ đó uyn chuyn như người bn xứ, thay vì chlà fluency (strôi chy). Khi nói vtâm lý hoc quyn lc, mastery thhin khnăng kim soát tuyt đối. Điu này có thlà kim soát ngoi cnh (thng trị) hoc kim soát ni tâm (tchủ). Ví dụ: self-mastery (stchủ/làm chbn thân) là khnăng chế ngcm xúc và ham mun, mt khái nim thường gp trong triết hc và tâm lý hc. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia mastery (danh từ) và master (động từ/danh từ). Khi dùng như mt động từ, to master something nghĩa là hc cho đến khi tinh thông. Tuy nhiên, khi dùng danh tmastery, cu trúc thường gp là mastery of something. Đúng: His mastery of the piano is impressive. (Stinh thông đàn piano ca anhy thtn tượng.) Sai: His master of the piano... (Vì master ở đây là danh tchngười hoc động từ, không chtrng thái tinh thông.)

Ý nghĩa

Danh từsự tinh thông

Kiến thức hoặc kỹ năng toàn diện trong một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể

"His mastery of the violin is evident in every performance."

Sự tinh thông đàn vi-ô-lông của anh ấy thể hiện rõ trong mỗi buổi biểu diễn.

Danh từsự làm chủ

Quyền kiểm soát hoặc sự thống trị đối với một người, một nhóm hoặc một tình huống

"The army struggled to gain mastery over the rebellious province."

Đế chế đó đã tìm cách làm chủ hoàn toàn các vùng lãnh thổ xung quanh.

sự tự chủ

Trạng thái đạt được khả năng kiểm soát cảm xúc hoặc xung động của chính mình

Cô ấy đã đạt được sự tự chủ nội tâm thông qua nhiều năm thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error