D
Dicread
HomeDictionaryRreliability

reliability

độ tin cậy
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô ttrng thái nht quán và đáng tin cy, thường mang li cm giác an tâm hoc an toàn. Tnày thường được dùng cho các hthng cơ khí, phn mm hoc tính cách con người, nơi giá trct lõi là không xy ra nhng hng hóc hay sphn bi bt ngờ. Trong khi stin cy (dependability) tp trung vào hành động được tin tưởng, thì reliability li nhn mnh vào lch svn hànhn định đã được chng minh qua thi gian.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu để mô tnhiu trường hp tin cy khác nhau; thay vào đó, hãy sdng các cu trúc phân chia như "mt mc độ tin cy" hoc "mt cp độ tin cy" khi mun định lượng đặc tính này.

Used as an abstract quality of a person or a device, such as saying a car has high reliability.

Ý nghĩa

Danh từđộ tin cậy

Đặc tính đáng tin cậy hoặc khả năng hoạt động ổn định, nhất quán

The reliability of the old truck is surprising.

Độ tin cậy của chiếc xe tải cũ này thật đáng ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error