D
Dicread
HomeDictionaryTtemperament

temperament

tính khí
[C/U] Cả hai
Số nhiều: temperaments

temperament dùng để chnhng đặc đim tính cách bm sinh, mang tínhn định và chi phi cách mt người phnng vmt cm xúc đối vi các tình hung trong cuc sng. Khác vi personality (nhân cách) vn là mt khái nim rng hơn, bao gm cnhng đặc đim hình thành qua tri nghim và giáo dc, temperament tp trung vào yếu tsinh hc và bn năng. Ví dụ, mt đứa trsinh ra đã có temperament đim tĩnh hoc dkích động.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln temperament vi mood hoc temper. Tuy nhiên, skhác bit vmt ngnghĩa là rt ln:

temperament: Là đặc đim tính cách cố định, lâu dài (ví dụ: mt người có tính khí ôn hòa).
mood: Là trng thái cm xúc tm thi, có ththay đổi nhanh chóng trong ngày (ví dụ: tâm trng vui vhoc bun bã).
temper: Thường dùng để chkhnăng kim soát cơn gin. Khi nói "lose one's temper", điu này có nghĩa là mt bình tĩnh hoc ni nóng, chkhông nói vtính khí tng thể.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, temperament thường được dch là "tính khí". Cn lưu ý rng tnày mang sc thái trung lp, không nht thiết là tiêu cc. Bn có thdùng nó để mô tcnhng đặc đim tích cc ln tiêu cc.

Đúng: a nervous temperament (tính khí dlo âu)
Đúng: an artistic temperament (tính khí nghsĩ - thường ám chsnhy cm và dthay đổi cm xúc)

Mt sai lm phbiến là sdng temperament để mô tmt hành động tc thi. Thay vì nói "His temperament was angry" để chvic anhy đang gin dữ, hãy dùng "He was angry" hoc "He lost his temper". temperament chỉ được dùng khi bn mun mô tbn cht con người ca hmt cách tng quát.

Countable when discussing the different personality types of a group of people (e.g., the various temperaments found in a classroom). Uncountable when referring to the general quality of a person's nature (e.g., she has a gentle temperament).

Ý nghĩa

Danh từtính khí

Những đặc điểm tính cách cố định của một người, quyết định các phản ứng về mặt cảm xúc của họ

He has a fiery temperament that makes him prone to sudden outbursts.

Anh ấy có tính khí nóng nảy khiến anh ấy dễ bị bùng phát cơn giận đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error