D
Dicread
HomeDictionaryAaudacity

audacity

sự táo bạo / sự trơ tráo
Danh từ

audacity là mt từ đặc bit vì nó mang sc thái ý nghĩa kép, có thlà tích cc hoc tiêu cc tùy vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia lòng dũng cm và sxc xược.

Ý nghĩa

Danh từsự táo bạo

Sự sẵn lòng chấp nhận những rủi ro lớn hoặc thể hiện lòng can đảm

"Her audacity in challenging the CEO's decision earned her a promotion."

Sự táo bạo của cô ấy khi thách thức quyết định của giám đốc điều hành đã giúp cô ấy được thăng chức.

Danh từsự trơ tráo

Hành vi thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng; sự thiếu khiêm tốn một cách xấc xược

"I cannot believe he had the audacity to ask for a raise after being late every day this month."

Tôi không thể tin được anh ta lại có sự trơ tráo đến mức đòi tăng lương sau khi đi muộn mỗi ngày trong tháng này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error