D
Dicread
HomeDictionaryDdash

dash

lao đến / dập tắt / đập mạnh / cuộc chạy nước rút / một chút / dấu gạch ngang
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dashesQuá khứ: dashedPhân từ 2: dashedV-ing: dashing

dash là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, thành động vt lý nhanh chóng đến các khái nim tru tượng hoc ký hiu văn bn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (di chuyn) và nghĩa bóng (cm xúc/hy vng).

Countable when referring to a specific race or a punctuation mark. Uncountable when referring to a small, imprecise amount of a liquid or powder.

Ý nghĩa

Nội động từlao đến

Chạy hoặc di chuyển đến một nơi nào đó một cách nhanh chóng và đột ngột

I had to dash to the store before it closed.

Tôi đã phải lao đến cửa hàng trước khi nó đóng cửa.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Phá hủy hoặc làm tan vỡ hy vọng, mong đợi hoặc ước mơ của ai đó

The sudden rainstorm dashed their hopes for a picnic.

Cơn mưa bất chợt đã dập tắt hy vọng đi dã ngoại của họ.

Ngoại động từđập mạnh
[~ something]

Đập hoặc va mạnh một vật gì đó vào một bề mặt một cách dữ dội

The waves dash the rocks along the coast.

Những con sóng đập mạnh vào những tảng đá dọc theo bờ biển.

Danh từcuộc chạy nước rút

Một quãng chạy ngắn và nhanh hoặc một cuộc đua ngắn

He made a quick dash for the bus.

Anh ấy đã chạy nước rút để kịp chuyến xe buýt.

Danh từmột chút

Một lượng nhỏ một thành phần được thêm vào một hỗn hợp

Add a dash of salt to the soup.

Thêm một chút muối vào món súp.

Danh từdấu gạch ngang

Một dấu câu (—) được dùng để biểu thị sự ngắt quãng trong câu hoặc một khoảng giá trị

The author used a long dash for emphasis.

Tác giả đã sử dụng một dấu gạch ngang dài để nhấn mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error