D
Dicread
HomeDictionaryPpersonality

personality

tính cách / phong cách / tư cách pháp nhân

/-i/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: personalities

personality thường được hiu phbiến nht là "tính cách", dùng để mô ttp hp các đặc đim tâm lý, hành vi và cm xúc định hình nên mt cá nhân. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia personality và character. Trong khi personality thiên vnhng biu hin bên ngoài, cách mt người tương tác vi thế gii (ví dụ: hướng ngoi, sôi ni), thì character li nhn mnh vào các giá trị đạo đức, bn cht ct lõi và schính trc ca mt người (ví dụ: trung thc, kiên cường).

Mt sai lm thường gp ca người Vit là sdng personality để chỉ "nhân vt" trong phimnh hoc truyn kể. Trong trường hp này, tchính xác phi là character. Ví dụ, không nên nói "The personality in the movie" mà phi nói The character in the movie (Nhân vt trong bphim).

Sc thái sdng và ngcnh

Ngoài nghĩa vtâm lý, personality còn được dùng để chỉ "phong cách" hoc sc hút riêng bit ca mt người, đặc bit là nhng người có cá tính mnh mẽ, gâyn tượng sâu sc cho người xung quanh. Trong ngcnh này, nó không chlà đặc đim tâm lý mà là mt loi "thn thái" hoc sc hp dn đặc trưng.

Trong lĩnh vc lut pháp và qun trị, personality mang mt nghĩa hoàn toàn khác là "tư cách pháp nhân". Đây là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt tchc hoc công ty được pháp lut công nhn là mt thc thể độc lp, có quyn và nghĩa vriêng bit vi nhng người thành lp ra nó.

Lưu ý vkết hp t

Tính cách đối lp: Khi mun mô thai người có tính cách trái ngược, hãy dùng cm clashing personalities (tính cách xung đột) thay vì dch sát nghĩa ttiếng Vit.
Sthu hút: Cm magnetic personality được dùng để chmt người có sc hút mãnh lit, khiến người khác blôi cun.
Phân bit thc thể: Khi nói vdoanh nghip, hãy dùng legal personality để chrõ đây là tư cách pháp nhân theo quy định ca pháp lut.

Countable when referring to a famous person or a specific type of character ('He is a television personality'). Uncountable when referring to the general psychological makeup of a human being ('Her personality is very calm').

Ý nghĩa

Danh từtính cách

Sự kết hợp của các đặc điểm hoặc phẩm chất tạo nên đặc trưng riêng biệt của một cá nhân

She has a very bubbly personality.

Cô ấy có một tính cách rất sôi nổi.

Danh từphong cách

Phẩm chất của một người có đặc điểm tính cách mạnh mẽ hoặc thú vị

The lead actor brought a lot of personality to the role.

Nam diễn viên chính đã mang lại rất nhiều phong cách cho vai diễn.

Danh từtư cách pháp nhân

Địa vị pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức với tư cách là chủ thể của các quyền và nghĩa vụ

The company was granted a separate legal personality.

Công ty đã được cấp một tư cách pháp nhân riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error