D
Dicread
HomeDictionaryCcourtesy

courtesy

sự lịch sự / cử chỉ lịch thiệp / sự cho phép
[C/U] Cả hai

courtesy mang sc thái vstinh tế trong giao tiếp và ứng xử, không chỉ đơn thun là sttế mà còn nhn mnh vào các chun mc xã hi và stôn trng dành cho người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "slch sự" hoc "cchlch thip".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vthái độ, courtesy nhn mnh vào vic tuân thcác quy tcng xlch sự để thhin stôn trng. Nó khác vi politenesschpoliteness thường thiên vvic tránh gây khó chu hoc tuân thphép tc cơ bn, trong khi courtesy gi lên mt schủ động, hào hip và tinh tế hơn trong cách đối xử.

Ví dụ: Mt nhân viên khách sn thhin courtesy khi hchủ động mca và chào đón khách vi ncười chân thành, thay vì chtrli mt cách lch skhi được hi.

Trong mt ngcnh khác, courtesy được dùng để chmt hành động ttế hoc mt đặc quyn được ban cho mà không bt buc. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư courtesy call (cuc gi xã giao) hoc courtesy shuttle (xe đưa đón min phí).

Lưu ý vscho phép và quyn sdng

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng courtesy trong lĩnh vc xut bn hoc truyn thông. Khi bn thy dòng chCourtesy of..., nó không mang nghĩa là "slch sự" mà có nghĩa là "được scho phép ca" hoc "do... cung cp min phí". Đây là mt cách din đạt trang trng để ghi nhn ngun gc ca hìnhnh hoc tài liu.

Đúng: Photo courtesy of the National Geographic Society (Ảnh được cung cp bi Hip hi Địa lý Quc gia).
Sai: Dch cm tnày thành "Ảnh vì slch sca Hip hi Địa lý Quc gia".

Đặc đim ngpháp

courtesy là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht ca slch sự. Tuy nhiên, khi nói vmt hành động cthể (cchlch thip), nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt scu trúc nht định, mc dù trường hp này ít phbiến hơn.

Uncountable when referring to the general quality of being polite. Countable when referring to a specific polite act or a favor granted.

Ý nghĩa

Danh từsự lịch sự

hành vi lịch sự thể hiện sự tôn trọng đối với người khác

He treated the guests with great courtesy.

Anh ấy đã đối xử với những vị khách bằng sự lịch sự tuyệt vời.

Danh từcử chỉ lịch thiệp

một cử chỉ lịch sự hoặc một hành động tử tế

The hotel provided a complimentary breakfast as a courtesy to its guests.

Khách sạn đã cung cấp bữa sáng miễn phí như một cử chỉ lịch thiệp đối với khách hàng.

Danh từsự cho phép

sự cho phép được cấp bởi một cá nhân hoặc tổ chức để sử dụng một thứ gì đó

The map was reproduced by courtesy of the National Geographic Society.

Bản đồ được tái bản nhờ sự cho phép của Hiệp hội Địa lý Quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error