D
Dicread
HomeDictionaryRrectitude

rectitude

sự chính trực
Danh từ

rectitude mang sc thái trang trng và nhn mnh vào stuân thnghiêm ngt các chun mc đạo đức hoc nguyên tc hành xử đúng đắn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "schính trc", nhưng nó không chỉ đơn thun là strung thc mà còn bao hàm ctính klut, sngay thng và lòng ttrng cao độ trong vic duy trì phm cht đạo đức.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rectitude vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

integrity: Đây là tphbiến nht để chschính trc. Trong khi integrity nhn mnh vào snht quán gia nim tin và hành động (không btha hóa), thì rectitude li nhn mnh vào vic hành động "đúng" theo mt tiêu chun đạo đức khách quan hoc quy tc xã hi kht khe.
honesty: Tnày chỉ đơn thun là strung thc, không nói di. rectitude bao quát hơn, vì mt người có thtrung thc vli lm ca mình nhưng chưa chc đã có rectitude nếu hkhông nlc sng đúng theo các chun mc đạo đức.
righteousness: Tnày thường mang màu sc tôn giáo hoc nim tin tâm linh, ám chvic được coi là "đúng" trước mt Thượng đế hoc theo giáo lut, trong khi rectitude mang tính thế tc và lý trí hơn.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Vì là mt tcó mc độ trang trng cao, rectitude hiếm khi xut hin trong giao tiếp hng ngày. Nó thường được dùng trong các văn bn pháp lý, din văn chính trị, tiu shoc các bài lun vtriết hc đạo đức.

Ví dụ đúng: His moral rectitude was unquestionable (Schính trc về đạo đức ca ôngy là không thbàn cãi).
Ví dkhông tnhiên: I appreciate your rectitude in telling me the truth (Trong trường hp này, dùng honesty stnhiên hơn vì đây là tình hung giao tiếp thông thường).

Vmt ngpháp, rectitude là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự chính trực

Phẩm chất chính trực và đáng tôn trọng trong hành vi của một người

His unwavering rectitude made him a trusted advisor to the board.

Sự chính trực kiên định đã khiến ông trở thành một cố vấn đáng tin cậy cho hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error