D
Dicread
HomeDictionaryDdetachment

detachment

sự khách quan / phân đội
[C/U] Cả hai
Số nhiều: detachments

Tnày mang hai sc thái cm xúc trái ngược tùy vào ngcnh sdng. Trong tâm lý hc hoc môi trường chuyên nghip, detachment gi ý mt stách bit có chủ đích khi cm xúc để đạt được ssáng sut hoc công bng. Điu này thường được xem là mt đức tính quý giá trong ngành y tế hoc lut pháp, nơi nhng cm xúc cá nhân có thlàm mờ đi khnăng phán đoán.

Ngược li, trong các mi quan hcá nhân, thut ngnày thường mang li cm giác lnh lùng hoc khô khan. Nó mô tsthiếum áp hoc stchi kết ni, ám chmt rào cn ngăn chn sthân mt. Đim khác bit gia detachment và sthờ ơ là skhách quan/tách bit này thường là mt la chn chủ động hoc mt cơ chế phòng vệ, chkhông đơn thun là vic thiếu quan tâm.

Countable when referring to a specific military unit (a detachment of troops). Uncountable when referring to the psychological state of being emotionally distant.

Ý nghĩa

Danh từsự khách quan

Trạng thái khách quan hoặc tách biệt, thường là để tránh bị chi phối bởi cảm xúc

His professional detachment allowed him to perform the surgery without panic.

Sự khách quan trong công việc cho phép ông thực hiện ca phẫu thuật mà không bị hoảng loạn.

Danh từphân đội

Một nhóm nhỏ binh lính hoặc tàu chiến được cử đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

A detachment of marines was deployed to guard the embassy.

Một phân đội thủy quân lục chiến đã được triển khai để bảo vệ đại sứ quán.

Ví dụ

Her emotional detachment helped her make a fair decision during the dispute.

Sự khách quan về mặt cảm xúc đã giúp cô ấy đưa ra quyết định công bằng trong cuộc tranh chấp.

The army sent a detachment of troops to secure the border crossing.

Quân đội đã cử một phân đội binh lính đến để bảo vệ cửa khẩu biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error