D
Dicread
HomeDictionaryPprofessionalism

professionalism

tác phong chuyên nghiệp / sự chuyên nghiệp
Danh từ

professionalism không chỉ đơn thun là vic có mt tm bng hay chng chhành nghề, mà nó bao hàm chai khía cnh: năng lc chuyên môn và thái độ ứng xử. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "schuyên nghip" (nhn mnh vào knăng, tiêu chun công vic) hoc "tác phong chuyên nghip" (nhn mnh vào cách hành xử, đạo đức và thái độ).

Ý nghĩa

Danh từtác phong chuyên nghiệp

Phẩm chất hoặc trạng thái hành xử một cách có năng lực, đạo đức và tôn trọng trong môi trường làm việc hoặc kinh doanh

Her professionalism during the crisis helped the team stay focused and calm.

Tác phong chuyên nghiệp của cô ấy trong suốt cuộc khủng hoảng đã giúp cả đội giữ được sự tập trung và bình tĩnh.

Danh từsự chuyên nghiệp

Mức độ kỹ năng, chuyên môn hoặc năng lực kỹ thuật được kỳ vọng ở một người được đào tạo trong một nghề nghiệp cụ thể

The board was impressed by the high degree of professionalism shown in the architectural plans.

Hội đồng quản trị đã bị ấn tượng bởi mức độ chuyên nghiệp cao được thể hiện trong các bản thiết kế kiến trúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error