D
Dicread
HomeDictionaryAalignment

alignment

sự căn chỉnh / sự thống nhất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: alignments

alignment mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: kthut vt lý và qun trtchc. Trong lĩnh vc kthut, tnày mô tvic sp xếp các đối tượng sao cho chúng thng hàng hoc khp chính xác vi nhau. Trong khi đó, ở góc độ xã hi hoc doanh nghip, nó ám chsự đồng thun vmc tiêu, giá trhoc tm nhìn gia các cá nhân hoc bphn.

Countable when referring to a specific physical adjustment or a particular arrangement of parts. Uncountable when referring to the general state of being in agreement or the abstract concept of harmony.

Ý nghĩa

Danh từsự căn chỉnh

Quá trình điều chỉnh các bộ phận sao cho chúng nằm trên một đường thẳng hoặc ở các vị trí tương đối chính xác

The mechanic checked the wheel alignment on the car.

Người thợ cơ khí đã kiểm tra sự căn chỉnh bánh xe của chiếc ô tô.

Danh từsự thống nhất

Trạng thái đồng thuận hoặc hợp tác giữa các nhóm hoặc các lợi ích khác nhau

The company sought better alignment between the marketing and sales teams.

Công ty đã tìm kiếm sự thống nhất tốt hơn giữa đội ngũ tiếp thị và đội ngũ bán hàng.

Ví dụ

The technician checked the wheel alignment to ensure the car drove straight.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra sự căn chỉnh bánh xe để đảm bảo ô tô chạy thẳng.

0

The board is working to achieve better strategic alignment across all departments.

Hội đồng quản trị đang nỗ lực để đạt được sự thống nhất chiến lược tốt hơn giữa tất cả các phòng ban.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error