D
Dicread
HomeDictionaryIinstability

instability

sự bất ổn
[U] Không đếm được
Số nhiều: instabilitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày truyn ti cm giác vsbp bênh và khó dự đoán, thường gi lên tâm trng lo âu hoc ri ro.

Tnày thường được sdng trong các lĩnh vc kthut, kinh tế hoc chính trị để mô tmt hthng thiếu scân bngn định, dbsp đổ hoc biến động đột ngt, và thường theo hướng tiêu cc.

Used to describe the general quality of being unstable, such as the instability of a government or a chemical compound.

Ý nghĩa

Danh từsự bất ổn

trạng thái không ổn định hoặc dễ bị thay đổi một cách đột ngột

The political instability of the region deterred foreign investors.

Sự bất ổn chính trị của khu vực này đã khiến các nhà đầu tư nước ngoài e ngại.

Ví dụ

The political instability of the region deterred foreign investors.

Sự bất ổn chính trị của khu vực này đã khiến các nhà đầu tư nước ngoài e ngại.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error