D
Dicread
HomeDictionaryCconduct

conduct

thực hiện、dẫn dắt、điều khiển、dẫn (điện/nhiệt)、tư cách、điều hành
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conductsQuá khứ: conductedPhân từ 2: conductedV-ing: conductingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm sc thái vsự điu tiết và kim soát có cu trúc. Khi đóng vai trò là động từ, nó gi mmt cách tiếp cn công vic có tính toán và bài bn, chuyn tnhng hành động tphát sang mt quá trình thc thi đã được lên kế hoch. Điu này hàm ý mt mc độ quyn hn hoc chuyên môn nht định, dù đó là mt nhà khoa hc đang qun lý nghiên cu hay mt nhc trưởng đang dn dt ban nhc. Khi là danh từ, tnày chuyn sang hướng đánh giá về đạo đức hoc hành vi. Nó thường xuyên được sdng trong môi trường pháp lý, quân đội hoc doanh nghip để mô tvic hành động ca mt người có tuân thquy tc đạo đức đã thiết lp hay không. Tnày mang tính trang trng hơn behavior, thường ngụ ý mt tiêu chun đang được giám sát hoc đánh giá bi mt cơ quan có thm quyn.

Không đếm được khi đề cập đến hành vi hoặc đạo đức chung của một người. Đếm được khi đề cập đến cách thức quản lý cụ thể của một hoạt động hoặc công việc kinh doanh.

Ý nghĩa

Ngoại động từthực hiện
[someone][something]

Tổ chức và tiến hành một hoạt động hoặc quy trình cụ thể

"The scientists decided to conduct a series of experiments."

Các nhà khoa học đã quyết định thực hiện một loạt các thí nghiệm.

Ngoại động từdẫn dắt
[someone]

Dẫn đường hoặc hướng dẫn một nhóm người đến một điểm đến

"The tour guide will conduct the visitors through the museum."

Hướng dẫn viên sẽ dẫn khách tham quan đi xuyên qua bảo tàng.

Ngoại động từđiều khiển
[something]

Điều phối buổi biểu diễn của một dàn nhạc hoặc hợp xướng

"She was invited to conduct the symphony orchestra at the gala."

Cô ấy được mời điều khiển dàn nhạc giao hưởng tại buổi dạ tiệc.

Ngoại động từdẫn
[something]

Cho phép điện hoặc nhiệt truyền qua

"Copper is used in wiring because it can conduct electricity efficiently."

Đồng được sử dụng trong dây dẫn vì nó có thể dẫn điện một cách hiệu quả.

Nội động từcư xử
[someone]

Hành xử theo một cách thức cụ thể

"He conducted himself with great dignity during the trial."

Anh ấy đã cư xử với sự tôn nghiêm lớn trong suốt phiên tòa.

Danh từtư cách
[null]

Cách một người hành xử, đặc biệt là về mặt chuyên môn hoặc đạo đức

"The employee was praised for her professional conduct."

Nhân viên này được khen ngợi vì tư cách làm việc chuyên nghiệp.

Danh từviệc điều hành
[null]

Sự quản lý hoặc điều phối một quy trình hoặc hoạt động

"The conduct of the election was questioned by the opposition."

Việc điều hành cuộc bầu cử đã bị phe đối lập đặt dấu hỏi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error