D
Dicread
HomeDictionarySsangfroid

sangfroid

sự điềm tĩnh
Danh từ

sangfroid là mt tmượn ttiếng Pháp, mang nghĩa đen là "máu lnh". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày không mang nghĩa tiêu cc như "vô cm" hay "tàn nhn", mà trái li, nó mô tmt phm cht đáng ngưỡng mộ: khnăng duy trì sự đim tĩnh, tchvà không nao núng ngay ctrong nhng tình hung cc knguy him hoc căng thng.

Ý nghĩa

Danh từsự điềm tĩnh

Khả năng giữ được sự tự chủ và bình tĩnh dưới áp lực hoặc trong một tình huống căng thẳng

His sangfroid during the crisis prevented a total panic among the staff.

Sự điềm tĩnh của anh ấy trong suốt cuộc khủng hoảng đã ngăn chặn một sự hoảng loạn toàn diện trong toàn bộ nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error