D
Dicread
HomeDictionaryFfortitude

fortitude

sự kiên cường
Danh từ

fortitude mô tmt loi sc mnh tinh thn đặc bit, không chlà sdũng cm nht thi mà là khnăng chu đựng bn bỉ, kiên cường trước nhng ni đau, khó khăn hoc nghch cnh kéo dài. Trong khi courage thường gi lên hìnhnh đối mt vi ni shãi mt cách quyết lit hoc hành động táo bo, thì fortitude nhn mnh vào sự đim tĩnh, nhn ni và sc chu đựng ni tâm vng vàng. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit fortitude vi các ttương tự để sdng chính xác trong tng ngcnh: courage: Scan đảm, thường gn lin vi hành động đối mt vi nguy him (ví dụ: cu người khi đám cháy). resilience: Khnăng phc hi, nhn mnh vào vic "bt ngược trli" sau mt cú sc hoc tht bi. fortitude: Skiên cường, nhn mnh vào vic "givng vtrí" và chu đựng áp lc mà không bkhut phc. Ví dvn dng Sdng đúng: She showed great fortitude during her long illness (Cô ấy đã thhin skiên cường tuyt vi trong sut thi gian dài lâm bnh) — ở đây nhn mnh schu đựng bn bỉ. Sdng chưa chính xác: Dùng fortitude để mô tvic nhy dù tmáy bay skhông tnhiên bng courage vì nhy dù là mt hành động mo him tc thi, không phi là quá trình chu đựng nghch cnh lâu dài. Lưu ý vngpháp fortitude là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vphm cht tinh thn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên cường

Sức mạnh về tinh thần và cảm xúc khi đối mặt với khó khăn, nghịch cảnh, nguy hiểm hoặc cám dỗ một cách dũng cảm

"Her fortitude in the face of such a devastating loss was an inspiration to everyone."

Sự kiên cường của cô ấy trước một mất mát đau thương như vậy là nguồn cảm hứng cho tất cả mọi người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error