D
Dicread
HomeDictionaryPpresentation

presentation

bài thuyết trình / cách trình bày / lễ trao tặng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: presentations

Tnày gn lin vi môi trường chuyên nghip và các bi cnh trang trng. Nó gi lên vic truyn đạt thông tin mt cách có cu trúc nhm mc đích thuyết phc, cung cp thông tin hoc gâyn tượng. Trong khi mt bài phát biu thun túy là dùng li nói, thì mt presentation (bài thuyết trình) thường ngụ ý vic sdng các công chtrtrc quan như các trang trình chiếu hoc mô hình vt lý để minh ha cho ni dung dn dt.

Trong bi cnh cm quan hoc thm mỹ, tnày đề cp đến sc hp dn và ssp xếpbmt. Đó là skhác bit gia mt ba ăn chỉ đơn thun là ngon ming và mt ba ăn được bày bin mt cách đầy nghthut. Ở đây, trng tâm nm ở ấn tượng đầu tiên và ssp xếp có ý đồ ca các yếu tố để to ra mt tác động chuyên nghip hoc cm xúc cthể.

Countable when referring to a specific scheduled talk or a slideshow. Uncountable when referring to the general quality of how something is visually arranged.

Ý nghĩa

Danh từbài thuyết trình

Hành động trình bày hoặc giải thích một chủ đề cho khán giả

The marketing team gave a presentation on the new product.

Nhóm tiếp thị đã thực hiện một bài thuyết trình về sản phẩm mới.

Danh từcách trình bày

Cách thức một thứ gì đó được cung cấp, sắp xếp hoặc hiển thị về mặt hình ảnh

The presentation of the food in the restaurant is exquisite.

Cách trình bày món ăn trong nhà hàng này thật tinh tế.

Danh từlễ trao tặng

Hành động chính thức trao một món quà hoặc giải thưởng cho ai đó

The presentation of the trophy took place after the final whistle.

Lễ trao cúp diễn ra sau tiếng còi kết thúc trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error