D
Dicread
HomeDictionaryDdiscipline

discipline

kỷ luật / chuyên ngành / tính kỷ luật / rèn luyện kỷ luật
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: disciplinesQuá khứ: disciplinedPhân từ 2: disciplinedV-ing: disciplining

Tnày mang mt sự đối lp gia vic áp đặt tbên ngoài và slàm chtbên trong. Khi áp dng cho người khác, nó gi lên hìnhnh vquyn lc, cu trúc, và thường là schn chnh hoc hình pht. Đây là cơ chế được sdng để duy trì trt ttrong mt tchc hoc trong gia đình. Khi chuyn sang hướng tthân, ý nghĩa ca nó trnên tích cc hơn, biu thsc mnh ca tính cách, ý chí và mc độ trưởng thành cao. Trong bi cnh này, nó không nói vhình pht mà là khnăng trì hoãn shài lòng tc thi để hướng ti mt mc tiêu dài hn. Trong môi trường hc thut, tnày mô tmt ranh gii kiến thc có cu trúc. Ti đây, nó hàm ý mt phương pháp nghiên cu nghiêm ngt và mt btiêu chun cthể định nghĩa cho mt nghnghip hoc mt lĩnh vc nghiên cu.

Countable when referring to a specific field of study, such as 'the scientific discipline of physics'. Uncountable when referring to the quality of self-control or the system of rules and punishment used in schools or the military.

Ý nghĩa

Danh từkỷ luật

Việc rèn luyện con người tuân thủ các quy tắc hoặc quy tắc ứng xử, sử dụng hình phạt để chấn chỉnh sự không vâng lời

"The school is known for its strict discipline."

Ngôi trường này nổi tiếng với kỷ luật nghiêm khắc.

Danh từchuyên ngành

Một nhánh kiến thức, thường được nghiên cứu trong giáo dục đại học

"Sociology is a relatively young academic discipline."

Xã hội học là một chuyên ngành học thuật tương đối trẻ.

Danh từtính kỷ luật

Khả năng tự kiểm soát được sử dụng để vượt qua sự thiếu ý chí

"It takes a lot of discipline to train for a marathon."

Cần rất nhiều tính kỷ luật để tập luyện cho một cuộc chạy marathon.

Ngoại động từrèn luyện kỷ luật

Huấn luyện ai đó hoặc điều gì đó tuân theo các quy tắc hoặc quy tắc ứng xử, thường thông qua hình phạt

"The parents worked hard to discipline their children."

Cha mẹ đã nỗ lực rèn luyện kỷ luật cho con cái của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error