D
Dicread
HomeDictionarySsmoothness

smoothness

độ nhẵn / sự mượt mà / sự khéo léo
Danh từ

smoothness mô ttrng thái không có sgghề, đứt quãng hoc xung đột, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý hoc tru tượng.

Sc thái vvt lý và cm giác
Trong bi cnh vt cht, tnày chỉ đặc tính ca mt bmt phng, mn, không có các vết li lõm hay thô ráp. Khi nói về âm thanh hoc chuyn động, nó din tstrôi chy, lin mch, không bngt quãng đột ngt. Ví dụ, mt ging nói có smoothness smang li cm giác êm ái và dchu cho người nghe.

Sc thái vhành vi và giao tiếp
Khi dùng để mô ttính cách hoc cách giao tiếp, smoothness mang mt sc thái phc tp hơn. Nó không chỉ đơn thun là slch smà thường hàm ý mt skhéo léo, ttin đến mc có vthiếu chân thành hoc quá tính toán để đạt được mc đích. Điu này tương tnhư cách dùng từ "mượt" trong tiếng Vit khi nói vnhng người quá gii xoay xhoc nói li đường mt.

Ví dvsmượt mà tích cc: The smoothness of the transition (Smượt mà ca quá trình chuyn đổi).
Ví dvskhéo léo tiêu cc: His unnatural smoothness in conversation (Skhéo léo mt cách không tnhiên trong giao tiếp ca anh ta).

Phân bit vi các ttương đồng
Cn phân bit smoothness vi flatness. Trong khi flatness chỉ đơn thun là sbng phng vmt hình hc (không có độ dc), thì smoothness nhn mnh vào cht lượng bmt (không thô ráp) hoc tính cht ca mt quá trình (không bgián đon).

Ý nghĩa

Danh từđộ nhẵn

Đặc tính của một bề mặt không có vết lồi, gờ hoặc thô ráp

The smoothness of the polished marble floor was impressive.

Độ nhẵn của sàn đá cẩm thạch được đánh bóng thật ấn tượng.

Danh từsự mượt mà

Đặc tính của một âm thanh, chuyển động hoặc quá trình diễn ra trôi chảy, nhất quán và không có những thay đổi hoặc gián đoạn đột ngột

The smoothness of the transition between the two scenes made the film feel seamless.

Sự mượt mà trong quá trình chuyển cảnh giữa hai phân đoạn khiến bộ phim mang lại cảm giác liền mạch.

Danh từsự khéo léo

Đặc tính lịch sự, có sức thuyết phục hoặc quyến rũ theo cách có vẻ không chân thành hoặc quá tính toán

His unnatural smoothness in conversation made her suspicious of his motives.

Sự khéo léo một cách bất thường trong giao tiếp của anh ta khiến cô nghi ngờ về động cơ của anh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error