D
Dicread
HomeDictionaryGgay

gay

đồng tính / vui tươi
Tính từ

Tgay trong tiếng Anh có hai nghĩa chính vi sc thái hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh lch svà xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi đọc các văn bn cũ hoc thơ ca cổ đin.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp hin đại, gay chyếu được dùng để chnhng người đồng tính, đặc bit là nam gii, mc dù nó cũng có thdùng chung cho ccng đồng người đồng tính nói chung. Đây là mt thut ngmang tính định danh vxu hướng tính dc. Ví dụ: He is gay (Anhy là người đồng tính).

Tuy nhiên, trong văn hc cổ đin hoc các bài hát cũ, gay mang nghĩa là vui tươi, hn hhoc rc rỡ. Khi gp tnày trong các tác phm tthế kỷ 19 trvtrước, bn không nên dch là đồng tính mà hãy hiu theo nghĩa vui vhoc màu sc tươi sáng. Ví dụ: a gay celebration (mt lknim vui tươi).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia gay và homosexual. Trong khi homosexual mang sc thái y hc, kthut và đôi khi bcoi là quá cng nhc hoc mang tính lâm sàng, thì gay li mang tính đời thường, gn gũi và được chp nhn rng rãi hơn trong giao tiếp xã hi.

Sdng homosexual trong hi thoi thân mt có thgây cm giác xa cách hoc quá trang trng.
Sdng gay để mô txu hướng tính dc mt cách tnhiên và hin đại.

Lưu ý vngpháp

Tgay có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tả đặc đim) hoc mt danh từ (chmt nhóm người). Khi dùng làm tính từ, nó đứng sau động tto-be hoc trước danh từ để bnghĩa. Khi dùng làm danh từ, nó thường đi kèm vi mo thocdng snhiu để chcng đồng người đồng tính.

Ý nghĩa

Tính từđồng tính

Bị thu hút bởi những người cùng giới tính

He has been openly gay since college.

Anh ấy công khai là người đồng tính kể từ khi học đại học.

Tính từvui tươi

Vui vẻ, vô tư, hoặc có màu sắc tươi sáng

The room was decorated in gay, vibrant hues.

Căn phòng được trang trí bằng những tông màu rực rỡ, vui tươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error