D
Dicread
HomeDictionaryGgay

gay

đồng tính、vui tươi、rực rỡ
Tính từ

Thut ngnày đã tri qua mt sthay đổi ln vmt ngnghĩa. Trước đây, tnày chyếu dùng để mô ttâm trng vui vhoc tính thm msng động, nhưng hin nay nó gn như chỉ được dùng để chxu hướng tính dc. Trong giao tiếp hin đại, vic sdng tnày vi nghĩa cũ (vui vẻ) thường to cm giác li thi hoc mang tính hoài cmt cách cố ý. Trong các bi cnh xã hi ngày nay, tnày đóng vai trò là mt định danh chính vbn sc và nim thào. Mc dù có thể được dùng như mt thut ngbao quát cho cng đồng LGBTQ+, nhưng nó nhm cthể đến sthu hút gia nhng người cùng gii, mang hàm ý vsci mvà công khai.

Ý nghĩa

Tính từđồng tính

Bị thu hút bởi những người cùng giới tính

"He has been openly gay since college."

Anh ấy đã công khai mình là người `gay` kể từ thời đại học.

Tính từvui tươi, rực rỡ

Vui vẻ, vô tư hoặc có màu sắc tươi sáng

"The room was decorated in gay, vibrant hues."

Căn phòng được trang trí bằng những gam màu `gay` rực rỡ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error