D
Dicread
HomeDictionaryDdexterity

dexterity

sự khéo léo / sự linh hoạt
Danh từ

dexterity mô tkhnăng điu khin cơ thhoc tư duy mt cách chính xác, linh hot và hiu quả. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy thuc vào đối tượng mà nó tác động: thcht hoc trí tuệ. Skhéo léo vthcht Khi nói về đôi tay, dexterity nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng gia mt và tay để thc hin các thao tác tmỉ. Nó khác vi skill (knăng) ở chdexterity tp trung vào slinh hot và chính xác ca vn động cơ bp. Ví dụ, mt nghnhân làm đồng hhoc mt bác sĩ phu thut cn có dexterity cc cao để thao tác vi nhng chi tiết siêu nhỏ. Đúng: The pianist's finger dexterity is impressive (Skhéo léo ca nhng ngón tay người nghsĩ piano thtn tượng). Snhy bén vtrí tunghĩa bóng, dexterity dùng để chkhnăng xoay xở, ứng biến nhanh chóng và thông minh trong các tình hung xã hi hoc chính trphc tp. Trong ngcnh này, nó gn nghĩa vi agility (snhanh nhn) nhưng thiên vstinh tế và khôn khéo trong cách xlý vn đề hơn là tc độ đơn thun. Đúng: mental dexterity (snhy bén vtrí tuệ). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit dexterity vi clumsiness (svng về) vn là ttrái nghĩa trc tiếp. Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn từ "khéo léo" cho các hot động tay chân và "nhy bén" hoc "linh hot" cho các hot động tư duy để đảm bo tính tnhiên ca văn phong.

Ý nghĩa

Danh từsự khéo léo

Kỹ năng và sự uyển chuyển trong việc sử dụng bàn tay để tạo ra một hiệu ứng cụ thể

"The pianist played the complex piece with incredible dexterity."

Nghệ sĩ piano đã chơi bản nhạc phức tạp với sự khéo léo đáng kinh ngạc.

Danh từsự linh hoạt

Sự nhạy bén về trí tuệ hoặc kỹ năng trong việc xử lý một tình huống hoặc một cuộc tranh luận khó khăn

"Her political dexterity allowed her to navigate the crisis without losing support."

Sự linh hoạt về chính trị đã giúp bà vượt qua cuộc khủng hoảng mà không bị mất đi sự ủng hộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error