D
Dicread
HomeDictionarySstature

stature

vóc dáng / vị thế
Danh từ

stature mang hai lp nghĩa chính: mt là vmt vt lý (chiu cao cơ thể) và hai là vmt xã hi (uy tín, vthế). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày. Khi nói vvóc dáng, stature không chỉ đơn thun là chiu cao mà thường gi lên mtn tượng tng thvhình thca mt người trong mt bi cnh cthể.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Trong khi height là mt ttrung tính dùng để chsố đo chiu cao chính xác, stature thường được dùng trong các văn cnh trang trng hơn hoc khi mun nhn mnh vào đặc đim nhn dng. Ví dụ, thay vì nói "chiu cao ca anhy là 1m70", người ta dùng stature để mô tmt người có "vóc dáng khiêm tn" (modest stature) hoc "vóc dáng cao ln" (imposing stature).

nghĩa bóng, stature mô tvthế hoc tmnh hưởng ca mt cá nhân trong mt lĩnh vc nào đó. Điu này khác vi status (địa vxã hi/pháp lý). status thường nói vcp bc hoc vtrí chính thc (như tình trng hôn nhân hoc chc vụ), còn stature nhn mnh vào stôn trng và danh tiếng mà mt người txây dng được thông qua năng lc và phm cht.

status: Địa vị (mang tính hành chính, phân cp)
stature: Vthế (mang tính uy tín, scông nhn)

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là sdng stature để thay thế hoàn toàn cho height trong các cuc hi thoi thông thường. Hãy nhrng stature mang sc thái trang trng hơn.

Sai: What is your stature? (Khi mun hi chiu cao ca ai đó)
✅ Đúng: What is your height?

Khi sdng vi nghĩa vthế, hãy kết hp vi các tính tnhư moral (đạo đức) hoc professional (chuyên môn) để làm rõ khía cnh mà người đó đạt được stôn trng.

Ví dụ: a person of great moral stature (mt người có vthế đạo đức cao quý)

Đặc đim ngpháp

stature là mt danh tkhông đếm được khi nói vuy tín hoc vthế, và thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vvóc dáng vt lý ca mt cá nhân cthể.

Ý nghĩa

Danh từvóc dáng

Chiều cao tự nhiên của một người

He was a man of modest stature.

Ông ấy là một người có vóc dáng khiêm tốn.

Danh từvị thế

Mức độ tôn trọng, danh tiếng hoặc tầm quan trọng mà một người đạt được thông qua thành tựu hoặc phẩm chất

Her professional stature grew after the publication of the groundbreaking study.

Vị thế chuyên môn của cô ấy đã tăng lên sau khi công bố nghiên cứu mang tính đột phá.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error