D
Dicread
HomeDictionarySstature

stature

vóc dáng / vị thế
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từvóc dáng

Chiều cao tự nhiên của một người

"He was a man of modest stature."

Anh ấy là một người có vóc dáng khiêm tốn.

Danh từvị thế

Mức độ tôn trọng, danh tiếng hoặc tầm quan trọng mà một người đạt được thông qua thành tựu hoặc phẩm chất

"The professor has attained a global stature in the field of theoretical physics."

Vị giáo sư đã đạt được vị thế toàn cầu trong lĩnh vực vật lý lý thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error