D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfluidity

fluidity

tính lỏng / sự mượt mà / tính biến động / tính linh hoạt
Danh từ

fluidity mang mt ý nghĩa đa din, tùy thuc vào ngcnh mà nó mô tả đặc tính vt lý, phong cách nghthut hoc sthay đổi trong trng thái xã hi. Trong vt lý, tnày chỉ đơn thun là tính lng, mô tkhnăng chy ca mt cht. Tuy nhiên, khi chuyn sang ngcnh tru tượng, nó gi lên suyn chuyn, không bgò bó và khnăng thích nghi cao.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia fluidity và flexibility. Trong khi flexibility (tính linh hot) thường nhn mnh vào khnăng un cong hoc điu chnh để tránh bgãy/hng, thì fluidity nhn mnh vào strôi chy, liên tc và không có đim ngt quãng. Ví dụ, mt bài phát biu có fluidity smang li cm giác mượt mà, tnhiên, trong khi mt lch trình có flexibility nghĩa là nó có ththay đổi được.

fluidity trong ngôn ngữ: Chkhnăng nói mt ngoi ngtrôi chy, không vp váp.
fluidity trong danh tính: Chsbiến động, không cố định ca gii tính hoc vai trò xã hi.

Các by dch thut thường gp

Người Vit thường dnhm ln và dch tt ccác trường hp ca fluidity là "tính linh hot". Điu này làm mt đi sc thái "chy" và "mượt" đặc trưng ca tnày. Hãy cn trng để phân bit:

Dch "The fluidity of the dance" thành "Tính linh hot ca điu nhy" (Sai sc thái).
Dch thành "Smượt mà ca điu nhy" (Đúng sc thái chuyn động).

Dch "Gender fluidity" thành "Slinh hot gii" (Có thchp nhn nhưng chưa chính xác hoàn toàn).
Dch thành "Tính linh hot gii" hoc "Tính biến động gii" để nhn mnh trng thái không cố định.

Đặc đim ngpháp

fluidity là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt đặc tính hoc trng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từtính lỏng

Đặc tính có thể chảy dễ dàng hoặc trạng thái là một chất lỏng

Danh từsự mượt mà

Đặc tính trôi chảy, uyển chuyển và liên tục trong chuyển động hoặc phong cách

The dancer displayed a remarkable fluidity in her transitions between poses.

Danh từtính biến động

Đặc tính dễ thay đổi hoặc dễ dàng thích nghi với các tình huống mới

Danh từtính linh hoạt

Trạng thái có thể thay đổi danh tính hoặc vai trò, đặc biệt là về giới tính hoặc địa vị xã hội

Ví dụ

The fluidity of the liquid allows it to fill the container completely.

Tính lỏng của chất lỏng cho phép nó lấp đầy hoàn toàn vật chứa.

The gymnast's movements were characterized by an effortless fluidity.

Các chuyển động của vận động viên thể dục dụng cụ đặc trưng bởi một sự mượt mà tự nhiên.

The fluidity of the market prices makes long-term planning difficult.

Tính biến động của giá cả thị trường khiến việc lập kế hoạch dài hạn trở nên khó khăn.

Many modern sociologists study the concept of gender fluidity.

Nhiều nhà xã hội học hiện đại nghiên cứu khái niệm về tính linh hoạt giới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi