D
Dicread
HomeDictionaryPperformance

performance

buổi biểu diễn / hiệu suất làm việc / hiệu năng / việc thực hiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: performances

Tnày xoay quanh khái nim 'hin thc hóa mt điu gì đó' hoc 'thc thi mt tiêu chun'. Tùy vào ngcnh mà ý nghĩa sthay đổi tmt bui trình din nghthut sang mt phép đo kthut. Trong lĩnh vc nghthut, tnày gi lên mt bui trình din công khai, nơi các knăng được phô din trước khán giả, thường mang hàm ý vsnlc và cách dàn dng. Trong bi cnh chuyên môn hoc kthut, tnày đề cp đến tính hiu quvà kết quả đầu ra. Khác vi work (công vic) vn mô thot động, performance tp trung vào cht lượng và kết quca hot động đó. Đây chính là thước đo để đánh giá sthành công. Trong thut ngpháp lý, tnày mang tính trung lp và chính xác, chỉ đơn thun đề cp đến vic mt yêu cu có được đápng hay mt nghĩa vcó được hoàn thành hay không.

Countable when referring to a specific show or event, like a Broadway performance. Uncountable when discussing the efficiency of a computer processor or how well an employee is doing their job.

Ý nghĩa

Danh từbuổi biểu diễn

Hành động dàn dựng hoặc trình diễn một vở kịch, buổi hòa nhạc hoặc hình thức giải trí khác

"The orchestra gave a breathtaking performance of Beethoven's Ninth Symphony."

Dàn nhạc đã mang đến một buổi biểu diễn Bản giao hưởng số 9 của Beethoven đầy ngoạn mục.

Danh từhiệu suất làm việc

Hành động hoặc quá trình thực hiện, hoàn thành một nhiệm vụ, đặc biệt là xét về mặt hiệu quả hoặc chất lượng

"The company is reviewing the annual performance of its regional managers."

Công ty đang xem xét hiệu suất làm việc hàng năm của các quản lý khu vực.

Danh từhiệu năng

Mức độ hoạt động hiệu quả của một người, máy móc hoặc tổ chức trong những điều kiện cụ thể

"The new software significantly improved the overall performance of the laptop."

Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể hiệu năng tổng thể của máy tính xách tay.

Danh từviệc thực hiện

Việc thi hành một nghĩa vụ pháp lý hoặc hoàn thành một lời hứa, hợp đồng

"Failure to ensure the performance of the contract will result in a penalty fee."

Việc không đảm bảo thực hiện hợp đồng sẽ dẫn đến một khoản phí phạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error