D
Dicread
HomeDictionaryEefficiency

efficiency

hiệu suất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: efficiencies

Thut ngnày mô ttlti ưu gia đầu vào và đầu ra. Đây là mt khái nim mang tính phân tích khách quan, thường gn lin vi các quy trình công nghip, kthut hoc qun trdoanh nghip. Khi dùng để mô tmt người, tefficiency gi lên schính xác như máy móc và không có động tác tha, đôi khi điu này to cm giác thiếu đi ssáng to hoc sự ấm áp.

Trong các bi cnh xã hi hin đại, tnày thường to ra smâu thun gia năng sut và cht lượng. Trong khi hiu sut cao được ca ngi trong lĩnh vc logistics, nó có thbnhìn nhn mt cách tiêu cc trong các lĩnh vc nghthut hoc giao tiếp gia người vi người, nơi mc tiêu là chiu sâu hoc skết ni thay vì tc độ và vic ct gim chi phí.

Uncountable when discussing the general quality of being efficient (The factory operates with high efficiency). Countable when referring to specific types or measures of performance (The engineers compared the efficiencies of the two different motors).

Ý nghĩa

Danh từhiệu suất

Khả năng đạt được năng suất tối đa với mức tiêu tốn công sức hoặc chi phí thấp nhất

The new engine has incredible fuel efficiency.

Động cơ mới có hiệu suất nhiên liệu đáng kinh ngạc.

Ví dụ

The new engine has incredible fuel efficiency.

Động cơ mới có hiệu suất nhiên liệu đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error