D
Dicread
HomeDictionaryBbalance

balance

sự thăng bằng / số dư / cân bằng / giữ thăng bằng

/ˈbæləns/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vscân bng và ổn định. Nó mô tmt trng thái mà các lc đối lpdù là trng lượng vt lý, nhng yêu cu vcm xúc hay các con stài chính—đạt đến đim trung lp hoc đối xng. Trong bi cnh vt lý, tnày nói vscăng thng gia trng lc và khnăng kim soát. Trong bi cnhn dhoc li sng, nó gi ý vshài hòa và vic tránh các thái cc, thường mang hàm ý tích cc vsc khe và skhôn ngoan (ví dụ: work-life balance - cân bng gia công vic và cuc sng). Khi được dùng trong lĩnh vc tài chính, cm giác schuyn tsự ổn định sang vic hch toán. Ti đây, nó đề cp đến số dư hoc tng kết cui cùng, loi bỏ đi nhng sc thái vvt lý hay cm xúc.

Uncountable when referring to the physical state of not falling over ('She lost her balance'). Countable when referring to specific financial totals in bank accounts ('The balances on both accounts were low').

Ý nghĩa

Danh từsự thăng bằng

Sự phân bổ trọng lượng đồng đều giúp một người hoặc một vật giữ được trạng thái thẳng đứng và ổn định

"The gymnast struggled to maintain her balance on the high beam."

Vận động viên thể dục dụng cụ đã cố gắng duy trì sự thăng bằng trên xà cao.

Danh từsố dư

Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng sau khi đã thực hiện các giao dịch rút tiền

"I need to check my current account balance before making this purchase."

Tôi cần kiểm tra số dư tài khoản hiện tại trước khi thực hiện giao dịch mua sắm này.

Ngoại động từcân bằng

Bù đắp hoặc trung hòa một điều gì đó bằng một lực hoặc ảnh hưởng đối lập

"She tried to balance her professional ambitions with her family life."

Cô ấy cố gắng cân bằng giữa tham vọng nghề nghiệp và cuộc sống gia đình.

Nội động từgiữ thăng bằng

Giữ cho bản thân không bị ngã; duy trì trạng thái ổn định

"The tightrope walker balanced precariously over the canyon."

Người đi dây thăng bằng một cách chênh vênh phía trên hẻm núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error