D
Dicread
HomeDictionaryUurbanity

urbanity

sự lịch thiệp / tính đô thị
Danh từ

urbanity là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Mt mt, nó mô tả đặc đim vt lý và xã hi ca mt thành phố, mt khác, nó mô tmt phm cht cá nhân vcách giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từsự lịch thiệp

Phẩm chất lịch sự, tinh tế và sành sỏi trong cách cư xử hoặc lời nói

His effortless urbanity made him a favorite among the diplomatic corps.

Sự lịch thiệp tự nhiên của ông ấy đã khiến ông trở thành người được yêu thích trong đoàn ngoại giao.

Danh từtính đô thị

Trạng thái hoặc đặc điểm đặc trưng của một thành phố hoặc thị trấn

The urbanity of the region is evident in its dense infrastructure and bustling commerce.

Tính đô thị của khu vực này được thể hiện rõ qua cơ sở hạ tầng dày đặc và thương mại nhộn nhịp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error