D
Dicread
HomeDictionaryEequilibrium

equilibrium

trạng thái cân bằng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: equilibria

Thut ngnày gi lên cm giác vstĩnh lng và ổn định, nơi không có mt lc đơn lnào chiếm ưu thế hơn lc nào. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh khoa hc để mô tmt hthng đã ngng thay đổi vì các áp lc ni ti đã được cân bng.

Xét vmt tâm lý hoc cm xúc, equilibrium mô tmt cm giác bình an trong tâm hn và sự đim tĩnh vtinh thn.

Trong khi balance đề cp đến hành động githăng bng hoc phân btrng lượng, thì equilibrium mô ttrng thái cân bng mang tính hthng. Tnày mang sc thái kthut và chính xác hơn, thường ngụ ý mt sự ổn định mong manh có thbphá vbi mt thay đổi nhtbên ngoài.

Countable when referring to a specific state of balance in a scientific experiment. Uncountable when referring to the general concept of stability or mental poise.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái cân bằng

Một trạng thái mà trong đó các lực hoặc ảnh hưởng đối lập được cân bằng lẫn nhau

The chemical reaction reached a state of equilibrium.

Phản ứng hóa học đã đạt đến trạng thái cân bằng.

Ví dụ

The chemical reaction reached a state of equilibrium.

Phản ứng hóa học đã đạt đến trạng thái cân bằng.

0

Cụm từ kết hợp

stable equilibrium

trạng thái cân bằng ổn định

The system reached a stable equilibrium after the initial fluctuations.

Hệ thống đã đạt đến trạng thái cân bằng ổn định sau những biến động ban đầu.

dynamic equilibrium

trạng thái cân bằng động

The chemical reaction exists in a state of dynamic equilibrium.

Phản ứng hóa học tồn tại trong trạng thái cân bằng động.

economic equilibrium

trạng thái cân bằng kinh tế

The government aims to maintain economic equilibrium to prevent inflation.

Chính phủ đặt mục tiêu duy trì trạng thái cân bằng kinh tế để ngăn chặn lạm phát.

maintain equilibrium

duy trì trạng thái cân bằng

The tightrope walker struggled to maintain equilibrium during the gust of wind.

Người đi dây đã cố gắng duy trì trạng thái cân bằng trong một cơn gió mạnh.

restore equilibrium

khôi phục trạng thái cân bằng

The central bank intervened to restore equilibrium to the currency market.

Ngân hàng trung ương đã can thiệp để khôi phục trạng thái cân bằng cho thị trường tiền tệ.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng La-tinh aequilibrium, kết hp gia aequus nghĩa là bng nhau và libra nghĩa là scân bng hoc cái cân.

Tnày gia nhp tiếng Anh vào gia thế kỷ 17, ban đầu dùng để mô ttrng thái cân bng vt lý trước khi mrng sang các ngcnh hóa hc và kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error