D
Dicread
HomeDictionarySstyle

style

phong cách / gu thẩm mỹ / tạo kiểu / tự xưng

/staɪl/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Style tp trung vào khía cnh "làm thế nào" thay vì "cái gì". Đây chính là dun riêng bit hoc đặc đim thm mgiúp phân bit cách thc hin ca người này vi người khác, dù là trong văn chương, cách ăn mc hay hành xử. Trong lĩnh vc sáng to, tnày gi mvmt khuôn mu la chn có ý thc hoc vô thc. Khác vi fashion (thi trang) vn ám chvic chy theo xu hướng hin hành, style thường hàm ý mt bn sc cá nhân bn vng hơn hoc mt mc độ tinh tế nht định. Khi được dùng như mt động từ để nói vvic thhin bn thân (ví dụ: tto kiu cho chính mình), tnày thường mang sc thái ca schn lc hoc xây dng thương hiu cá nhân mt cách chiến lược. Điu này cho thy vic cố ý xây dng mt hìnhnh để thhin mt nhân dng cthtrước thế gii.

Countable when referring to a specific category or type of design ('This dress comes in three different styles'). Uncountable when referring to an individual's innate flair, elegance, or general manner of expression ('She has effortless style').

Ý nghĩa

Danh từphong cách

Cách thức hoặc kỹ thuật cụ thể để thực hiện, tạo ra hoặc trình diễn một điều gì đó

"The author's writing style is characterized by long, flowing sentences."

Phong cách viết của tác giả đặc trưng bởi những câu văn dài và mượt mà.

Danh từgu thẩm mỹ

Diện mạo đặc trưng, đặc biệt là trong thời trang hoặc thiết kế

"She has a very classic sense of style."

Cô ấy có gu thẩm mỹ rất cổ điển.

Ngoại động từtạo kiểu

Thiết kế hoặc sắp xếp một thứ gì đó theo một cách cụ thể

"He styled his hair with a strong-hold gel before the interview."

Anh ấy đã tạo kiểu tóc bằng gel giữ nếp mạnh trước buổi phỏng vấn.

Ngoại động từtự xưng

Mô tả hoặc đặc trưng hóa ai đó hoặc điều gì đó theo một cách nhất định

"The politician styled himself as a champion of the working class."

Vị chính trị gia tự xưng là người bảo vệ tầng lớp lao động.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error