D
Dicread
HomeDictionaryDdemeanor

demeanor

thái độ
Danh từ
Số nhiều: demeanors

demeanor mô tvbngoài, cách hành xvà phong thái ca mt người, đặc bit là cách nhng đặc đim này được người khác quan sát và cm nhn. Khác vi attitude (thái độ) thường nhn mnh vào suy nghĩ, nim tin hoc quan đim ni tâm, demeanor tp trung vào nhng biu hin hu hình ra bên ngoài như cchỉ, nét mt và ging nói. Skhác bit vsc thái Trong khi behavior (hành vi) là mt thut ngchung chmi hành động ca mt cá nhân, demeanor mang tính cht mô tmt "phong thái" nht quán trong mt khong thi gian hoc tình hung cthể. Ví dụ, mt người có thcó behavior tt (không làm sai quy định) nhưng li có demeanor lnh lùng hoc xa cách. demeanor: Tp trung vào din mo và phong thái (ví dụ: a professional demeanor - phong thái chuyên nghip). attitude: Tp trung vào tâm thế và quan đim (ví dụ: a positive attitude - thái độ tích cc). Lưu ý khi sdng Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng, chng hn như trong báo cáo pháp lý, đánh giá nhân shoc mô tnhân vt trong văn hc để to nên mt hìnhnh cthvtính cách thông qua vngoài. Đúng: His calm demeanor helped de-escalate the situation. (Phong thái bình tĩnh ca anhy đã giúp làm du tình hình.) Sai: Sdng demeanor để nói vmt hành động đơn lẻ, tc thi. Thay vào đó, hãy dùng action hoc behavior. Vmt ngpháp, demeanor là mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh, nhưng thường được dùngdng số ít để chphong thái tng thca mt người.

Ý nghĩa

Danh từthái độ

Cách hành xử, phong thái hoặc cử chỉ bên ngoài của một người, đặc biệt là khi nó phản ánh tâm trạng hoặc tính cách của họ

"His calm demeanor during the crisis reassured everyone in the room."

Thái độ bình tĩnh của anh ấy trong suốt cuộc khủng hoảng đã trấn an mọi người trong phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error