D
Dicread
HomeDictionaryVvitality

vitality

sức sống / sự khởi sắc
Danh từ

vitality mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, snhit huyết và khnăng phc hi mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là sc khe thcht mà còn bao hàm cshăng hái vtinh thn và sc sng tim tàng. Khi dùng để mô tmt con người, nó gi lên hìnhnh mt cá nhân năng động, luôn tràn đầy nhit huyết và không dbkhut phc bi khó khăn.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit vitality vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác hơn:

energy: Mang nghĩa rng hơn, chỉ đơn thun là năng lượng (có thlà vt lý hoc tinh thn). Trong khi đó, vitality nhn mnh vào cht lượng ca ssng, stươi mi và khnăng phát trin bn vng.
vigor: Thường nhn mnh vào sc mnh thcht, scường tráng hoc nlc quyết lit trong mt hành động cthể. vitality mang tính bao quát hơn, thiên vtrng thái tn ti đầy sc sng.
liveliness: Chssôi ni, hot bát trong giao tiếp hoc hành động ngn hn, trong khi vitality là mt đặc đim ni ti, bn vng hơn.

Ngcnh sdng

Tnày có thể được áp dng cho cthc thsng và các khái nim tru tượng:

Đối vi con người/sinh vt: Dùng để chsc khe di dào hoc tinh thn lc quan. Ví dụ: youthful vitality (sc sng trtrung).
Đối vi tchc/địa đim: Dùng để chsphát trin thnh vượng, sôi động và không btrì trệ. Ví dụ: economic vitality (ssôi động/sc sng ca nn kinh tế).

Lưu ý vngpháp

vitality là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc an trước tnày, và không thêm đuôi snhiu -s khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từsức sống

Trạng thái khỏe mạnh và năng động; năng lượng

Her youthful vitality was evident in the way she danced.

Sức sống trẻ trung của cô ấy hiện rõ trong cách cô ấy nhảy múa.

Danh từsự khởi sắc

Nguồn lực duy trì sự sống; khả năng sinh tồn hoặc phát triển

The city's economic vitality depends on new investments.

Sự khởi sắc kinh tế của thành phố phụ thuộc vào các khoản đầu tư mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error