D
Dicread
HomeDictionarySserenity

serenity

sự thanh thản / sự trong trẻo
Danh từ

serenity mô tmt trng thái bình an sâu sc, không chỉ đơn thun là syên tĩnh vmt vt lý mà còn là stĩnh lng trong tâm hn và tinh thn. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên cm giác nhnhàng, thanh thn và hoàn toàn không bxao động bi nhng lo âu hay căng thng tthế gii bên ngoài. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit serenity vi peace và calmness để sdng chính xác hơn: serenity nhn mnh vào mt trng thái tinh thn cao quý, bn vng và thường mang tính cht thin định hoc tâm linh. Ví dụ: inner serenity (sthanh thn ni tâm). peace có nghĩa rng hơn, có thchsvng bóng ca chiến tranh hoc xung đột (hòa bình) hoc mt trng thái yên bình chung. calmness thường mô ttrng thái không bkích động hoc không hong lon trong mt tình hung cthể, mang tính cht tm thi hơn là mt phm cht tinh thn lâu dài như serenity. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến thiên nhiên, thin định, tôn giáo hoc mô tmt tâm thế sng đim tĩnh trước nhng biến cố. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các tnhư "sthanh thn", "sbình an" hoc "strong tro" (khi nói vbu tri). Đúng: The serenity of the lake at dawn (Stĩnh lng/trong tro ca mt hlúc bình minh). Đúng: She maintained her serenity despite the chaos (Cô ấy vn giữ được sthanh thn bt chp shn lon). Lưu ý vngpháp serenity là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thanh thản

Trạng thái bình tĩnh, hòa bình và không bị phiền muộn

"The yoga retreat provided a sense of inner serenity that lasted for weeks."

Cô ấy tìm thấy cảm giác thanh thản trong sự tĩnh lặng của khu rừng buổi sáng.

Danh từsự trong trẻo

Đặc điểm trong xanh và không có mây, thường dùng để nói về bầu trời hoặc thời tiết

"The absolute serenity of the mountain lake at dawn was breathtaking."

Sự trong trẻo của bầu trời mùa hè đã khiến nó trở thành một ngày hoàn hảo để chèo thuyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error