D
Dicread
HomeDictionarySsteadiness

steadiness

sự vững vàng / sự kiên định
Danh từ

steadiness mô ttrng thái không thay đổi, không rung lc hoc không dao động, mang sc thái tích cc vskim soát và tin cy. Tùy vào ngcnh, tnày có thchỉ đặc tính vt lý hoc trng thái tinh thn, hành vi. Sc thái vvt lý và tinh thn Khi nói vvt lý, steadiness nhn mnh vào svng vàng, không run ry. Ví dụ, mt bàn tay phu thut viên cn có steadiness để thc hin các thao tác chính xác. Trong trường hp này, nó tương đương vi sự "vng" hoc "tĩnh". Khi nói vtính cách hoc tình trng, steadiness ám chskiên định, nht quán và đáng tin cy. Nó không chlà sự đứng yên, mà là khnăng duy trì mt phong độ hoc mt nim tin xuyên sut thi gian mà không btác động bi ngoi cnh. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln steadiness vi stability. Mc dù chai đều dch là "sự ổn định", nhưng có skhác bit tinh tế: steadiness thường gi cm giác vmt nlc chủ động để gicho mi thkhông bchao đảo hoc mt nhp độ đều đặn (ví dụ: steadiness of pace - nhp bước đều đặn). stability thiên vtrng thái cân bng hthng, khnăng chng li ssp đổ hoc thay đổi đột ngt (ví dụ: economic stability - ổn định kinh tế). Lưu ý vngpháp steadiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc tính này, người ta thường dùng tính tsteady thay vì dùng danh tsteadiness trong các cu trúc thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự vững vàng

Đặc tính kiên định, ổn định, không bị rung lắc hay chao đảo

"The surgeon's steadiness of hand was crucial for the delicate operation."

Sự vững vàng của bàn tay phẫu thuật viên là yếu tố then chốt cho ca mổ tinh vi này.

Danh từsự kiên định

Đặc tính nhất quán, đáng tin cậy và không thay đổi trong hành vi hoặc tình trạng

"The steadiness of her devotion to the cause inspired everyone around her."

Sự kiên định trong lòng tận tụy đối với lý tưởng của cô ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error