D
Dicread
HomeDictionaryFfirmness

firmness

độ cứng / sự kiên định / độ chắc chắn
Danh từ

firmness mô ttrng tháin định, không dbbiến dng hoc thay đổi, tùy thuc vào vic nó được dùng cho vt cht hay tính cách con người. Sc thái vvt lý và tinh thn Khi nói vvt cht, firmness chỉ độ cng va phi, có độ đàn hi nhưng vn chc chn, không blún hay mm nhũn. Điu này khác vi hardness (độ cng tuyt đối, khó btry xước hoc xuyên thng). Ví dụ, mt chiếc nm tt cn có firmness để nâng đỡ ct sng, trong khi kim cương có hardness cc cao. Khi nói vcon người, firmness thhin skiên định, quyết đoán và không dao động trước áp lc. Đây là mt phm cht tích cc, gi lên stin cy và uy quyn. Nó khác vi stubbornness (sbướng bnh), vn mang nghĩa tiêu cc là khăng khăng giữ ý kiến dù sai. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia firmness và stiffness. Trong khi firmness mang nghĩa tích cc (chc chn, kiên định), thì stiffness thường mang nghĩa tiêu cc hoc gây khó chu (cng nhc, đơ, thiếu linh hot). Đúng: The firmness of the mattress (Độ chc chn ca chiếc nm - to cm giác thoi mái). Sai: The stiffness of the mattress (Độ cng nhc ca chiếc nm - to cm giác khó chu, không linh hot). Đúng: She handled the situation with firmness (Cô ấy xlý tình hung mt cách kiên định). Sai: She handled the situation with stiffness (Cô ấy xlý tình hung mt cách cng nhc/gượng go).

Ý nghĩa

Danh từđộ cứng

Đặc tính rắn chắc, cứng hoặc có khả năng chống lại áp lực

"The mattress was praised for its firmness and support."

Chiếc nệm được khen ngợi vì độ cứng và khả năng nâng đỡ.

Danh từsự kiên định

Đặc tính quyết đoán, kiên quyết hoặc không lay chuyển trong quan điểm hoặc hành động

"The manager handled the dispute with great firmness and fairness."

Người quản lý đã xử lý cuộc tranh chấp với sự kiên định và công bằng tuyệt đối.

Danh từđộ chắc chắn

Trạng thái được cố định một cách an toàn hoặc ổn định về vị trí

"The firmness of the grip ensured that the tool did not slip."

Độ chắc chắn của tay cầm đảm bảo rằng công cụ không bị trượt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error